脚趾球
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "脚趾球" (jiǎozhǐqiú) nghĩa là "Phần đệm dưới ngón chân", ghép bởi: 脚 (jiǎo / jué): chân + 趾 (zhǐ): ngón chân + 球 (qiú): bóng.
Thành phần cấu tạo
脚趾球
Phần đệm dưới ngón chân
月
却
足
止
王
求
Hình ảnh:

Phân tích từ 脚趾球
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Phần đệm dưới ngón chân
Ví dụ (3)
走路时脚趾球承受压力。
Khi đi bộ, phần đệm dưới ngón chân chịu áp lực.
The ball of the foot bears pressure when walking.
她的脚趾球有点疼。
Phần đệm dưới ngón chân của cô ấy hơi đau.
The ball of her foot hurts a little.
鞋垫可以保护脚趾球。
Miếng lót giày có thể bảo vệ phần đệm dưới ngón chân.
Insoles can protect the ball of the foot.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây