ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
脚趾球队
jiǎo zhǐ qiú duì
Đội bóng Ngón chân (tên đội/biệt danh)
Hán việt: cước chỉ cầu đội
—

Gợi nhớ

Từ "脚趾球队" (jiǎo zhǐ qiú duì) nghĩa là "Đội bóng Ngón chân (tên đội/biệt danh)", ghép bởi: 脚 (jiǎo / jué): chân + 趾 (zhǐ): ngón chân + 球 (qiú): bóng + 队 (duì): đội.

Thành phần cấu tạo

脚趾球队
jiǎo zhǐ qiú duì
Đội bóng Ngón chân (tên đội/biệt danh)
月
却
足
止
王
求

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Đội bóng Ngón chân (tên đội/biệt danh)
Ví dụ (3)
dàxué大学lǐ里yǒu有gè个fēi非zhèngshì正式de的zúqiú足球jùlèbù俱乐部,yīnwèi因为tāmen他们tīqiú踢球zǒng总ài爱yòng用jiǎo脚jiān尖tǒng捅,dàjiā大家dōu都jiào叫tāmen他们“jiǎozhǐ脚趾qiúduì球队”。
Trong trường đại học có một câu lạc bộ bóng đá không chính thức, vì họ luôn thích dùng mũi chân để chích bóng nên mọi người đều gọi họ là "Đội bóng ngón chân".
There is an informal football club in the university. Because they always like to toe-poke the ball, everyone calls them the "Toe Team".
zhè这zhōumò周末,gōngchéng工程xì系jiāng将hé和chuánwén传闻zhōng中fēicháng非常gǎoxiào搞笑de的“jiǎozhǐ脚趾qiúduì球队”jìnxíng进行yì一chǎng场yǒuyì友谊sài赛。
Cuối tuần này, khoa Kỹ thuật sẽ có một trận giao hữu với "Đội bóng ngón chân" rất hài hước trong lời đồn.
This weekend, the Engineering Department will have a friendly match with the notoriously funny "Toe Team".
jǐnguǎn尽管míngzi名字tīng听qǐlái起来hěn很bù不zhuānyè专业,dàn但jiǎozhǐ脚趾qiúduì球队de的chéngyuán成员men们duì对zúqiú足球yǒu有zhe着wúxiàn无限de的rèqíng热情。
Mặc dù cái tên nghe rất không chuyên nghiệp, nhưng các thành viên của đội bóng ngón chân lại có niềm đam mê bóng đá vô tận.
Even though the name sounds very unprofessional, the members of the Toe Team have boundless passion for football.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây