ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
马球衫
mǎ qiú shān
Áo phông có cổ
Hán việt: mã cầu sam
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "马球衫" (mǎ qiú shān) nghĩa là "Áo phông có cổ", ghép bởi: 马 (mǎ): con ngựa + 球 (qiú): bóng + 衫 (shān): áo.

Thành phần cấu tạo

马球衫
mǎ qiú shān
Áo phông có cổ
马
王
求
衤
彡

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Áo phông có cổ
Ví dụ (3)
tā他zhōuwǔ周五chuān穿mǎqiú马球shān衫shàngbān上班。
Thứ Sáu anh ấy mặc áo phông có cổ đi làm.
He wears a polo shirt to work on Fridays.
zhè这jiàn件mǎqiú马球shān衫shì是báisè白色de的。
Chiếc áo phông có cổ này màu trắng.
This polo shirt is white.
mǎqiú马球shān衫shìhé适合xiūxián休闲chǎnghé场合。
Áo phông có cổ hợp với dịp thường ngày.
A polo shirt is suitable for casual occasions.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây