ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
马尾
mǎwěi
Tóc đuôi ngựa
Hán việt: mã vĩ
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "马尾" (mǎwěi) nghĩa là "Tóc đuôi ngựa", ghép bởi: 马 (mǎ): con ngựa + 尾 (wěi / yǐ): đuôi.

Thành phần cấu tạo

马尾
mǎwěi
Tóc đuôi ngựa
马
尸
毛

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tóc đuôi ngựa
Ví dụ (3)
tā她zhā扎zhe着mǎyǐ马尾。
Cô ấy buộc tóc đuôi ngựa.
She wears her hair in a ponytail.
zhè这gè个mǎyǐ马尾kàn看qǐlái起来hěn很qīngshuǎng清爽。
Kiểu tóc đuôi ngựa này trông rất gọn mát.
This ponytail looks very neat and refreshing.
yùndòng运动shí时zhā扎mǎyǐ马尾hěn很fāngbiàn方便。
Khi vận động buộc tóc đuôi ngựa rất tiện.
Tying your hair in a ponytail is very convenient when exercising.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây