ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
尾
wěi / yǐ
đuôi, cuối
Hán việt: vĩ
フ一ノノ一一フ
7
头
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Đám lông mềm (毛) mọc rủ xuống ở phần cuối cùng của cơ thể con vật (尸) chính là cái đuôi, phần cuối (尾).

Thành phần cấu tạo

尾
wěi / yǐ
đuôi, cuối
尸
Bộ Thi
Thân (phía trên)
毛
Bộ Mao
Lông (phía dưới)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

尾wěi

Dùng cho các loài cá (thường dùng trong văn viết).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 尾 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Một con cá
yì一wěi尾yú鱼
Một con cá

Định nghĩa (2)

1
danh từ (đọc 'wěi')
Nghĩa:đuôi, cuối
Ví dụ (5)
xiǎogǒu小狗gāoxìng高兴de地yáo摇zhe着wěiba尾巴。
Chú chó nhỏ vui vẻ vẫy đuôi.
The little dog wagged its tail happily.
zhè这bù部diànyǐng电影de的jiéwěi结尾fēicháng非常gǎnrén感人。
Phần cuối của bộ phim này vô cùng cảm động.
The ending of this movie is very moving.
tā他bǎ把zhè这jiàn件shìqing事情cóngtóudàowěi从头到尾shuō说le了yí一biàn遍。
Anh ấy đã kể lại sự việc này từ đầu đến cuối một lần.
He told the whole story from beginning to end.
huìyì会议yǐjīng已经jiējìn接近wěishēng尾声le了。
Cuộc họp đã gần đi đến hồi kết.
The meeting is already drawing to a close.
qǐng请búyào不要zhàn站zài在duìwǔ队伍de的mòwěi末尾。
Xin đừng đứng ở cuối hàng.
Please don't stand at the end of the line.
2
danh từ (đọc 'yǐ')
Nghĩa:đuôi, cuối
Ví dụ (2)
xiǎogǒu小狗gāoxìng高兴de地yáo摇zhe着wěiba尾巴。
Con chó con vui vẻ vẫy đuôi.
The little dog wagged its tail happily.
zhè这zhī只xiǎomāo小猫de的wěiba尾巴chángcháng长长de的,fēicháng非常kě'ài可爱。
Cái đuôi của chú mèo con này dài dài, rất đáng yêu.
This kitten has a long tail and is very cute.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây