尾
フ一ノノ一一フ
7
头
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Đám lông mềm (毛) mọc rủ xuống ở phần cuối cùng của cơ thể con vật (尸) chính là cái đuôi, phần cuối (尾).
Thành phần cấu tạo
尾
đuôi, cuối
尸
Bộ Thi
Thân (phía trên)
毛
Bộ Mao
Lông (phía dưới)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
尾
Dùng cho các loài cá (thường dùng trong văn viết).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 尾 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:

一尾鱼
Một con cá
Từ ghép (23)
Từ đồng âm (36)
Định nghĩa (2)
1
danh từ (đọc 'wěi')
Nghĩa:đuôi, cuối
Ví dụ (5)
小狗高兴地摇着尾巴。
Chú chó nhỏ vui vẻ vẫy đuôi.
The little dog wagged its tail happily.
这部电影的结尾非常感人。
Phần cuối của bộ phim này vô cùng cảm động.
The ending of this movie is very moving.
他把这件事情从头到尾说了一遍。
Anh ấy đã kể lại sự việc này từ đầu đến cuối một lần.
He told the whole story from beginning to end.
会议已经接近尾声了。
Cuộc họp đã gần đi đến hồi kết.
The meeting is already drawing to a close.
请不要站在队伍的末尾。
Xin đừng đứng ở cuối hàng.
Please don't stand at the end of the line.
2
danh từ (đọc 'yǐ')
Nghĩa:đuôi, cuối
Ví dụ (2)
小狗高兴地摇着尾巴。
Con chó con vui vẻ vẫy đuôi.
The little dog wagged its tail happily.
这只小猫的尾巴长长的,非常可爱。
Cái đuôi của chú mèo con này dài dài, rất đáng yêu.
This kitten has a long tail and is very cute.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây