ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
末尾
mò wěi
kết thúc
Hán việt: mạt vĩ
—

Gợi nhớ

Từ "末尾" (mò wěi) nghĩa là "kết thúc", ghép bởi: 末 (mò): Cuối + 尾 (wěi / yǐ): đuôi.

Thành phần cấu tạo

末尾
mò wěi
kết thúc
木
一
尸
毛

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:kết thúc
Ví dụ (3)
qǐng请bǎ把nǐ你de的míngzi名字xiě写zài在biǎogé表格de的zuì最mòwěi末尾。
Hãy viết tên của bạn vào phần cuối cùng của biểu mẫu.
Please write your name at the very end of the form.
měinián每年suìmò岁末mòwěi末尾,gōngsī公司dōu都huì会jǔxíng举行nián年huì会。
Vào cuối mỗi năm, công ty đều tổ chức tiệc thường niên.
At the very end of every year, the company holds an annual party.
zài在wénzhāng文章de的mòwěi末尾,zuòzhě作者zǒngjié总结le了quánwén全文de的guāndiǎn观点。
Ở phần cuối của bài văn, tác giả đã tóm tắt quan điểm của toàn bài.
At the end of the article, the author summarized the main points of the entire text.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây