ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
末日
mòrì
ngày tận thế, ngày cuối cùng
Hán việt: mạt nhật
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "末日" (mòrì) nghĩa là "ngày tận thế, ngày cuối cùng", ghép bởi: 末 (mò): Cuối + 日 (rì): ngày.

Thành phần cấu tạo

末日
mòrì
ngày tận thế, ngày cuối cùng
木
一
日

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ngày tận thế, ngày cuối cùng
Ví dụ (5)
hěn很duō多rén人xǐhuan喜欢kàn看mòrì末日tícái题材de的diànyǐng电影。
Rất nhiều người thích xem phim đề tài ngày tận thế.
Many people enjoy watching apocalyptic movies.
kǎoshì考试shībài失败bìng并bú不yìwèizhe意味着shìjiè世界mòrì末日de的dàolái到来。
Thi rớt không có nghĩa là ngày tận thế đã đến.
Failing an exam does not mean the end of the world.
nà那gè个gǔlǎo古老de的yùyán预言shuō说,mòrì末日jiāng将zài在dōngtiān冬天jiànglín降临。
Lời tiên tri cổ xưa đó nói rằng ngày tận thế sẽ giáng xuống vào mùa đông.
That ancient prophecy says that doomsday will come in winter.
rúguǒ如果wǒmen我们jìxù继续pòhuài破坏huánjìng环境,dìqiú地球de的mòrì末日jiù就bù不yuǎn远le了。
Nếu chúng ta tiếp tục phá hoại môi trường, ngày tận thế của Trái Đất sẽ không còn xa nữa.
If we continue to damage the environment, the end of the Earth is not far off.
suízhe随着chǒuwén丑闻de的bàoguāng曝光,tā他de的zhèngzhì政治shēngyá生涯yínglái迎来le了mòrì末日。
Cùng với việc bê bối bị phơi bày, sự nghiệp chính trị của ông ta đã đi đến ngày tận thế.
With the scandal exposed, his political career met its end.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây