末日
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "末日" (mòrì) nghĩa là "ngày tận thế, ngày cuối cùng", ghép bởi: 末 (mò): Cuối + 日 (rì): ngày.
Thành phần cấu tạo
末日
ngày tận thế, ngày cuối cùng
木
一
日
Hình ảnh:

Phân tích từ 末日
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:ngày tận thế, ngày cuối cùng
Ví dụ (5)
很多人喜欢看末日题材的电影。
Rất nhiều người thích xem phim đề tài ngày tận thế.
Many people enjoy watching apocalyptic movies.
考试失败并不意味着世界末日的到来。
Thi rớt không có nghĩa là ngày tận thế đã đến.
Failing an exam does not mean the end of the world.
那个古老的预言说,末日将在冬天降临。
Lời tiên tri cổ xưa đó nói rằng ngày tận thế sẽ giáng xuống vào mùa đông.
That ancient prophecy says that doomsday will come in winter.
如果我们继续破坏环境,地球的末日就不远了。
Nếu chúng ta tiếp tục phá hoại môi trường, ngày tận thế của Trái Đất sẽ không còn xa nữa.
If we continue to damage the environment, the end of the Earth is not far off.
随着丑闻的曝光,他的政治生涯迎来了末日。
Cùng với việc bê bối bị phơi bày, sự nghiệp chính trị của ông ta đã đi đến ngày tận thế.
With the scandal exposed, his political career met its end.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây