末
一一丨ノ丶
5
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Trên thân cây gỗ (木) có một nét ngang dài đánh dấu phần ngọn vươn xa nhất, mang nghĩa là ngọn cây hay điểm cuối cùng (末).
Thành phần cấu tạo
末
Cuối
木
Bộ Mộc
Cây (phần chính)
一
Nét ngang dài
Ngọn cây (phía trên)
Hình ảnh:


Từ ghép (16)
Từ đồng âm (20)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / tính từ
Nghĩa:Cuối
Ví dụ (5)
这个周末你有空吗?
Cuối tuần này bạn rảnh không?
Are you free this weekend?
下周我们要参加期末考试。
Tuần sau chúng tôi sẽ tham gia kỳ thi cuối kỳ.
We have our final exams next week.
他通常在月末发工资。
Anh ấy thường được trả lương vào cuối tháng.
He usually gets paid at the end of the month.
我错过了昨晚的末班车。
Tôi đã bỏ lỡ chuyến xe buýt cuối cùng vào tối qua.
I missed the last bus last night.
岁末年初,大家都非常忙碌。
Vào dịp cuối năm đầu năm mới, mọi người đều rất bận rộn.
At the turn of the year, everyone is very busy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây