脉
ノフ一一丶フフノ丶
9
把
HSK 5 (Y học/Kinh doanh)
Danh từ
Gợi nhớ
Bên trong cơ thể máu thịt (月) có những dòng máu chảy dài bất tận (永) tạo thành hệ thống huyết mạch (脉).
Thành phần cấu tạo
脉
mạch
月
Bộ Nhục
Cơ thể, thịt (nằm bên trái)
永
Vĩnh (biến thể)
Dòng chảy mãi mãi (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (14)
Từ đồng âm (6)
Định nghĩa (3)
1
danh từ (đọc 'mài')
Nghĩa:mạch (mạch đập), mạch máu, huyết quản.
Ví dụ (5)
老中医正在耐心地给病人把脉。
Vị lương y Đông y đang kiên nhẫn bắt mạch cho bệnh nhân.
The doctor is taking the patient's pulse.
他的脉搏跳得很快。
Mạch (nhịp tim) của anh ấy đập rất nhanh.
His pulse is beating very fast.
人体的血管分为动脉和静脉。
Mạch máu của cơ thể người được chia thành động mạch và tĩnh mạch.
Arteries and veins.
这种药是静脉注射的。
Loại thuốc này là tiêm tĩnh mạch.
This medicine is administered intravenously.
一脉相承。
Cùng một dòng dõi và mạch lạc kế thừa nhau.
To be handed down in one continuous line.
2
danh từ (ẩn dụ) (đọc 'mài')
Nghĩa:mạch (núi), luồng, mạng lưới (quan hệ).
Ví dụ (5)
喜马拉雅山脉是世界最高的山脉。
Dãy núi (mạch núi) Himalaya là dãy núi cao nhất trên thế giới.
The Himalayan mountain range.
这片树叶上的叶脉非常清晰。
Những đường gân lá (mạch lá) trên chiếc lá này vô cùng rõ nét.
Leaf veins.
在中国做生意,人脉非常重要。
Làm ăn ở Trung Quốc, mối quan hệ (nhân mạch) vô cùng quan trọng.
In China, having good connections is very important for doing business.
我们要拓展自己的人脉。
Chúng ta phải mở rộng mạng lưới quan hệ của bản thân.
We need to expand our network of contacts.
把准时代的脉搏。
Nắm bắt chuẩn xác mạch đập của thời đại.
Keep pace with the pulse of the times.
3
tính từ (đọc 'mò')
Nghĩa:dạt dào tình cảm, đắm đuối, thầm kín (thường dùng trong 'hàm tình mạch mạch' 含情脉脉)
Ví dụ (2)
那个女孩含情脉脉地看着他。
Cô gái đó nhìn anh ấy một cách đầy trìu mến.
That girl looked at him affectionately.
他们两人脉脉含情,尽在不言中。
Hai người họ tràn ngập tình ý thầm kín, mọi thứ đều nằm trong sự im lặng.
The two of them were filled with unspoken affection, everything understood without words.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây