卖
一丨フ丶丶一ノ丶
8
买
出
HSK 1
Động từ
Gợi nhớ
Mua hàng về (买) rồi bày ra chợ phân phối đi mười phương (十) để trao đổi kiếm lời gọi là bán, bán hàng (卖).
Thành phần cấu tạo
卖
bán, bán hàng
十
Bộ Thập
Mười, nhiều (phía trên)
买
Mãi
Mua (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (22)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:bán (trao đổi hàng hóa lấy tiền).
Ví dụ (5)
这个多少钱?怎么卖?
Cái này bao nhiêu tiền? Bán thế nào?
How much is this? How is it sold?
我想把这辆旧车卖了。
Tôi muốn bán chiếc xe cũ này đi.
I want to sell this old car.
票已经卖完了。
Vé đã bán hết rồi.
The tickets are already sold out.
这家店卖什么?
Cửa hàng này bán gì?
What does this store sell?
卖得很好。
Bán rất chạy (Bán rất tốt).
It sells very well.
2
động từ (nghĩa bóng)
Nghĩa:bán đứng (phản bội), khoe khoang, bán (sức lực).
Ví dụ (5)
我绝对不会为了利益而出卖朋友。
Tôi tuyệt đối sẽ không vì lợi ích mà bán đứng bạn bè.
Betray a friend.
那个出卖国家机密的卖国贼被抓了。
Kẻ bán nước tiết lộ bí mật quốc gia kia đã bị bắt rồi.
A traitor to the country.
为了完成任务,大家干活都很卖力。
Để hoàn thành nhiệm vụ, mọi người làm việc đều rất bán sức (ra sức chăm chỉ).
Work hard.
他总是喜欢在别人面前卖弄聪明。
Anh ta lúc nào cũng thích khoe khoang sự thông minh trước mặt người khác.
Show off.
小猫对着主人眨着大眼睛卖萌。
Chú mèo con chớp đôi mắt to khoe khoang vẻ dễ thương (tỏ vẻ đáng yêu) với chủ nhân.
Act cute.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây