ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
买卖
mǎimài
buôn bán; giao dịch
Hán việt: mãi mại
—

Gợi nhớ

Từ "买卖" (mǎimài) mang nghĩa "buôn bán; giao dịch", kết hợp bởi 买 (mǎi - mãi): "mua" + 卖 (mài - mại): "bán". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 买: Đưa tay ngoắc lấy (乛) món hàng đứng đầu danh sách (头) ngoài chợ rồi trả tiền mang về nhà chính là đi mua, sắm sửa (买). • Chữ 卖: Mua hàng về (买) rồi bày ra chợ phân phối đi mười phương (十) để trao đổi kiếm lời gọi là bán, bán hàng (卖).

Thành phần cấu tạo

买卖
mǎimài
buôn bán; giao dịch
买
mǎi • mãi
mua
乛
Nét ngang gấp
Hành động lấy xuống (phía trên)
头
Đầu (biến thể)
Phần đầu, đỉnh (phía dưới)
卖
mài • mại
bán
十
Bộ Thập
Mười, nhiều (phía trên)
买
Mãi
Mua (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:buôn bán; giao dịch
Ví dụ (3)
zhè这shì是yì一bǐ笔xiǎo小mǎimai买卖。
Đây là một giao dịch nhỏ.
This is a small business deal.
tā他jiā家zuò做shuǐguǒ水果mǎimai买卖。
Gia đình anh ấy buôn bán trái cây.
His family is in the fruit business.
mǎimai买卖shuāngfāng双方yǐjīng已经qiān签le了hétong合同。
Hai bên giao dịch đã ký hợp đồng.
Both the buyer and the seller have signed the contract.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây