买
フ丶丶一ノ丶
6
卖
HSK 1
Động từ
Gợi nhớ
Đưa tay ngoắc lấy (乛) món hàng đứng đầu danh sách (头) ngoài chợ rồi trả tiền mang về nhà chính là đi mua, sắm sửa (买).
Thành phần cấu tạo
买
mua, sắm
乛
Nét ngang gấp
Hành động lấy xuống (phía trên)
头
Đầu (biến thể)
Phần đầu, đỉnh (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (23)
Từ đồng âm (6)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:mua, tậu.
Ví dụ (5)
我想买一本书。
Tôi muốn mua một cuốn sách.
I want to buy a book.
你去哪儿买衣服?
Bạn đi đâu mua quần áo vậy?
Where do you go to buy clothes?
这辆车太贵了,我买不起。
Chiếc xe này đắt quá, tôi không mua nổi.
This car is too expensive; I can't afford it.
给我买一杯咖啡。
Mua cho tôi một ly cà phê.
Buy me a cup of coffee.
今天超市的牛奶正在搞买一送一活动。
Hôm nay sữa tươi của siêu thị đang có chương trình khuyến mãi mua một tặng một.
Buy one, get one free.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây