ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
买单
mǎidān
thanh toán hóa đơn
Hán việt: mãi đơn
—

Gợi nhớ

Từ "买单" (mǎidān) mang nghĩa "thanh toán hóa đơn", kết hợp bởi 买 (mǎi - mãi): "mua" + 单 (dān - đơn): "đơn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 买: Đưa tay ngoắc lấy (乛) món hàng đứng đầu danh sách (头) ngoài chợ rồi trả tiền mang về nhà chính là đi mua, sắm sửa (买). • Chữ 单: Chiếc khiên mây giản lược chỉ còn một trục dọc (十) đứng độc lập phía dưới tượng trưng cho sự lẻ loi, một mình, đơn giản (单).

Thành phần cấu tạo

买单
mǎidān
thanh toán hóa đơn
买
mǎi • mãi
mua
乛
Nét ngang gấp
Hành động lấy xuống (phía trên)
头
Đầu (biến thể)
Phần đầu, đỉnh (phía dưới)
单
dān • đơn
đơn
单
Giản thể từ 單
Hình tấm khiên chiến đấu (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
Động từ ly hợp
Nghĩa:thanh toán hóa đơn
Ví dụ (3)
fúwùyuán服务员,qǐng请bāng帮wǒmen我们ná拿yíxià一下zhàngdān账单,wǒmen我们yào要mǎidān买单。
Phục vụ ơi, vui lòng mang hóa đơn giúp chúng tôi, chúng tôi muốn thanh toán.
Waiter, please bring us the bill; we'd like to pay.
jīntiān今天shì是wǒ我de的shēngrì生日,zhè这dùn顿fàn饭yóu由wǒ我lái来mǎidān买单。
Hôm nay là sinh nhật của tôi, bữa ăn này cứ để tôi thanh toán.
Today is my birthday, so this meal is on me.
tāmen他们zhēng争zhe着yào要wèi为zhè这cì次jùhuì聚会mǎidān买单,qìfēn气氛fēicháng非常rènao热闹。
Họ tranh giành nhau thanh toán tiền cho buổi tụ tập này, không khí vô cùng náo nhiệt.
They vied with each other to pick up the tab for this gathering, and the atmosphere was very lively.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây