ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
买单结账
mǎidān jiézhàng
Thanh toán hóa đơn / Tính tiền
Hán việt: mãi đơn kết trướng
—

Gợi nhớ

Từ "买单结账" (mǎidān jiézhàng) mang nghĩa "Thanh toán hóa đơn / Tính tiền", kết hợp bởi 买 (mǎi - mãi): "mua" + 单 (dān - đơn): "đơn" + 结 (jié / jiē - kết): "buộc" + 账 (zhàng - trướng): "tài khoản". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 买: Đưa tay ngoắc lấy (乛) món hàng đứng đầu danh sách (头) ngoài chợ rồi trả tiền mang về nhà chính là đi mua, sắm sửa (买). • Chữ 单: Chiếc khiên mây giản lược chỉ còn một trục dọc (十) đứng độc lập phía dưới tượng trưng cho sự lẻ loi, một mình, đơn giản (单). • Chữ 结: Dùng sợi tơ hồng (纟) thắt thành nút cát tường tốt lành (吉) để gắn bó hai người với nhau gọi là buộc, kết nối (结). • Chữ 账: Những khoản tiền bạc, vỏ sò (贝) chi tiêu qua thời gian dài (长) được ghi chép lại cẩn thận vào sổ sách thành tài khoản, hóa đơn (账).

Thành phần cấu tạo

买单结账
mǎidān jiézhàng
Thanh toán hóa đơn / Tính tiền
买
mǎi • mãi
mua
乛
Nét ngang gấp
Hành động lấy xuống (phía trên)
头
Đầu (biến thể)
Phần đầu, đỉnh (phía dưới)
单
dān • đơn
đơn
单
Giản thể từ 單
Hình tấm khiên chiến đấu (phồn thể)
结
jié / jiē • kết
buộc
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
吉
Cát
Tốt / âm đọc (bên phải)
账
zhàng • trướng
tài khoản
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
长
Trường
Dài / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:Thanh toán hóa đơn / Tính tiền
Ví dụ (2)
jùcān聚餐jiéshù结束hòu后,dàjiā大家fēnfēn纷纷náchū拿出shǒujī手机zhǔnbèi准备dào到shōuyíntái收银台mǎidān买单jiézhàng结账。
Sau khi kết thúc buổi tiệc họp mặt, mọi người đua nhau rút điện thoại ra chuẩn bị đến quầy thu ngân để thanh toán hóa đơn.
After the dinner gathering ended, everyone took out their phones and got ready to pay the bill at the cashier counter.
fúwùyuán服务员,qǐngwèn请问wǒmen我们zhè这yì一zhuō桌yīnggāi应该zhǎo找shéi谁mǎidān买单jiézhàng结账?
Phục vụ bàn ơi, cho hỏi bàn của chúng tôi thì nên tìm ai để tính tiền ạ?
Excuse me, waiter, who should we talk to in order to pay the bill for our table?
2
danh từ
Nghĩa:Thanh toán hóa đơn / Tính tiền
Ví dụ (1)
cāntīng餐厅de的mǎidān买单jiézhàng结账liúchéng流程shèjì设计de得hěn很shùnchàng顺畅,jīběn基本bù不xūyào需要páizhǎngduì排长队。
Quy trình thanh toán tính tiền của nhà hàng được thiết kế rất trôi chảy, cơ bản không cần phải xếp hàng dài.
The restaurant's checkout process is very smoothly designed, so there is basically no need to wait in a long line.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây