账单
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "账单" (zhàngdān) mang nghĩa "Hóa đơn", kết hợp bởi 账 (zhàng - trướng): "tài khoản" + 单 (dān - đơn): "đơn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 账: Những khoản tiền bạc, vỏ sò (贝) chi tiêu qua thời gian dài (长) được ghi chép lại cẩn thận vào sổ sách thành tài khoản, hóa đơn (账). • Chữ 单: Chiếc khiên mây giản lược chỉ còn một trục dọc (十) đứng độc lập phía dưới tượng trưng cho sự lẻ loi, một mình, đơn giản (单).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 账单
Từ ghép (6)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hóa đơn
Ví dụ (3)
服务员把账单拿来了。
Nhân viên phục vụ mang hóa đơn đến rồi.
The waiter brought the bill.
这张账单上有错误。
Trên hóa đơn này có lỗi.
There is an error on this bill.
他用信用卡支付账单。
Anh ấy dùng thẻ tín dụng thanh toán hóa đơn.
He paid the bill by credit card.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây