ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
消费账单
xiāofèi zhàngdān
hóa đơn tiêu dùng, hóa đơn thanh toán
Hán việt: tiêu phí trướng đơn
—

Gợi nhớ

Từ "消费账单" (xiāofèi zhàngdān) mang nghĩa "hóa đơn tiêu dùng, hóa đơn thanh toán", kết hợp bởi 消 (xiāo - tiêu): "Tan biến" + 费 (fèi - phí): "phí tổn" + 账 (zhàng - trướng): "tài khoản" + 单 (dān - đơn): "đơn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 消: Những giọt nước sương đêm (氵) dần nhỏ lại (肖) dưới ánh nắng mai rồi tan biến và tiêu hao hết (消). • Chữ 费: Lấy dây buộc (弗) từng xâu tiền vỏ sò (贝) đem đi chi tiêu hết sạch không còn, chỉ sự hao tổn, chi phí, phí tổn (费). • Chữ 账: Những khoản tiền bạc, vỏ sò (贝) chi tiêu qua thời gian dài (长) được ghi chép lại cẩn thận vào sổ sách thành tài khoản, hóa đơn (账). • Chữ 单: Chiếc khiên mây giản lược chỉ còn một trục dọc (十) đứng độc lập phía dưới tượng trưng cho sự lẻ loi, một mình, đơn giản (单).

Thành phần cấu tạo

消费账单
xiāofèi zhàngdān
hóa đơn tiêu dùng, hóa đơn thanh toán
消
xiāo • tiêu
Tan biến
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên phải)
费
fèi • phí
phí tổn
弗
Phất
Không / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
账
zhàng • trướng
tài khoản
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
长
Trường
Dài / âm đọc (bên phải)
单
dān • đơn
đơn
单
Giản thể từ 單
Hình tấm khiên chiến đấu (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:hóa đơn tiêu dùng, hóa đơn thanh toán
Ví dụ (3)
fúwùyuán服务员,qǐng请bāng帮wǒ我ná拿yíxià一下zhàngdān账单,xièxie谢谢。
Phục vụ, làm ơn lấy giúp tôi hóa đơn, cảm ơn.
Waiter, could I have the bill please? Thank you.
měi每gè个yuèdǐ月底,wǒ我dōu都huì会shōudào收到shuǐdiànfèi水电费de的zhàngdān账单。
Cuối mỗi tháng, tôi đều nhận được hóa đơn tiền điện nước.
At the end of every month, I receive the utility bill for water and electricity.
qǐng请zǐxì仔细héduì核对zhàngdān账单shàng上de的xiāofèi消费míngxì明细。
Vui lòng kiểm tra kỹ chi tiết tiêu dùng trên hóa đơn.
Please carefully check the itemized charges on the bill.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây