ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
收费公路
shōufèi gōnglù
Đường có thu phí
Hán việt: thu phí công lộ
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Tuyến đường (路 - lộ) giao thông công cộng (公 - công: chung của mọi người) nơi các trạm kiểm soát dùng tay (攵) thu nhận (收 - thu) một khoản tiền chi phí (费 - phí: tiền của 贝 phải chi trả 弗) để bảo trì mặt đường êm thuận gọi là "đường có thu phí" (收费公路).

Thành phần cấu tạo

收费公路
shōufèi gōnglù
Đường có thu phí
收
shōu • thu
nhận
丩
Cựu (biến thể)
Gom lại (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, hành động tay (nằm bên phải)
费
fèi • phí
phí tổn
弗
Phất
Không / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
公
gōng • công
công cộng
八
Bộ Bát
Chia ra (phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng (phía dưới)
路
lù • lộ
đường
足
Bộ Túc
Bàn chân (nằm bên trái)
各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đường có thu phí
Ví dụ (3)
zhè这shì是yì一tiáo条shōufèi收费gōnglù公路。
Đây là một tuyến đường có thu phí.
This is a toll road.
shōufèi收费gōnglù公路rùkǒu入口yǒu有shōufèizhàn收费站。
Lối vào đường thu phí có trạm thu phí.
There is a toll booth at the entrance to the toll road.
zǒu走shōufèi收费gōnglù公路kěyǐ可以jiéshěng节省shíjiān时间。
Đi đường có thu phí có thể tiết kiệm thời gian.
Taking the toll road can save time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây