收费公路
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Tuyến đường (路 - lộ) giao thông công cộng (公 - công: chung của mọi người) nơi các trạm kiểm soát dùng tay (攵) thu nhận (收 - thu) một khoản tiền chi phí (费 - phí: tiền của 贝 phải chi trả 弗) để bảo trì mặt đường êm thuận gọi là "đường có thu phí" (收费公路).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đường có thu phí
Ví dụ (3)
这是一条收费公路。
Đây là một tuyến đường có thu phí.
This is a toll road.
收费公路入口有收费站。
Lối vào đường thu phí có trạm thu phí.
There is a toll booth at the entrance to the toll road.
走收费公路可以节省时间。
Đi đường có thu phí có thể tiết kiệm thời gian.
Taking the toll road can save time.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây