收
丨丨ノ一ノ丶
6
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Dùng bàn tay cầm gậy (攵) gom những sợi dây leo (丩) tụ lại một mối gọn gàng, nghĩa là thu gom, nhận lấy (收).
Thành phần cấu tạo
收
nhận, thu nhận
丩
Cựu (biến thể)
Gom lại (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, hành động tay (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (31)
Từ đồng âm (11)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:nhận, thu nhận (tiền, thư, quà...).
Ví dụ (5)
我收到你的信了。
Tôi đã nhận được thư của bạn rồi.
I received your letter.
他不肯收我的礼物。
Anh ấy không chịu nhận quà của tôi.
He refused to accept my gift.
请这边收银。
Mời thanh toán (thu ngân) ở bên này.
Please pay at this register.
你收到钱了吗?
Bạn đã nhận được tiền chưa?
Did you receive the money?
收买人心。
Mua chuộc lòng người.
Win people over with money.
2
động từ (put, away, collect)
Nghĩa:cất, thu dọn, thu hoạch, dừng lại.
Ví dụ (5)
快把衣服收起来。
Mau cất quần áo đi (Thu quần áo vào).
Put your clothes away quickly.
你可以收拾一下房间吗?
Bạn có thể dọn dẹp phòng một chút không?
Can you tidy up the room?
秋天是丰收的季节。
Mùa thu là mùa thu hoạch bội thu.
Autumn is the harvest season.
收工回家。
Nghỉ việc (dừng công việc) đi về nhà.
Finish work and go home.
这就叫收场。
Thế này gọi là kết thúc (hạ màn).
This is how it ends.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây