守
丶丶フ一丨丶
6
个
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Tay (寸) giữ chặt mái nhà (宀) không cho ai xâm phạm, canh gác bảo vệ, bảo vệ (守).
Thành phần cấu tạo
守
Bảo vệ
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
寸
Bộ Thốn
Tay (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (27)
Từ đồng âm (11)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Bảo vệ
Ví dụ (5)
士兵们守卫着国家的边疆。
Các binh lính đang bảo vệ biên cương của đất nước.
The soldiers are guarding the country's border.
母亲日夜守护着生病的孩子。
Người mẹ ngày đêm túc trực bảo vệ đứa con đang ốm.
The mother watches over her sick child day and night.
战士们誓死坚守阵地。
Các chiến sĩ thề chết kiên quyết bảo vệ trận địa.
The soldiers vowed to defend their position to the death.
这只聪明的狗会帮主人看守家门。
Chú chó thông minh này sẽ giúp chủ nhân bảo vệ cửa nhà.
This clever dog helps its owner guard the front door.
我们的主要任务是防守这座城市。
Nhiệm vụ chính của chúng ta là bảo vệ (phòng thủ) thành phố này.
Our main task is to defend this city.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây