ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
守时
shǒushí
Đúng giờ, giữ đúng giờ
Hán việt: thủ thời
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "守时" (shǒushí) nghĩa là "Đúng giờ, giữ đúng giờ", ghép bởi: 守 (shǒu): Bảo vệ + 时 (shí): thời gian.

Thành phần cấu tạo

守时
shǒushí
Đúng giờ, giữ đúng giờ
宀
寸
日

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Đúng giờ, giữ đúng giờ
Ví dụ (3)
shǒushí守时shì是hěn很zhòngyào重要de的zhíyè职业xíguàn习惯。
Đúng giờ là thói quen nghề nghiệp rất quan trọng.
Punctuality is a very important professional habit.
tā她yìzhí一直hěn很shǒushí守时。
Cô ấy luôn rất đúng giờ.
She has always been very punctual.
miànshì面试shí时yídìng一定yào要shǒushí守时。
Khi phỏng vấn nhất định phải đúng giờ.
You must be punctual for an interview.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây