ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
几时
jǐshí
Khi nào, vào lúc nào
Hán việt: kỷ thời
HSK 5
Đại từ

Gợi nhớ

Đặt từ để hỏi số lượng, mốc chưa xác định (几 - kỷ) trước bước dịch chuyển từng tấc (寸) của bóng mặt trời (日) đo thời gian (时 - thời) sẽ tạo thành câu hỏi "khi nào, vào lúc nào" (几时).

Thành phần cấu tạo

几时
jǐshí
Khi nào, vào lúc nào
几
jǐ • kỷ
mấy
几
Bộ Kỷ
Hình cái bàn nhỏ, cái ghế
时
shí • thời
thời gian
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
đại từ
Nghĩa:Khi nào, vào lúc nào
Ví dụ (3)
nǐ你jǐshí几时huíjiā回家?
Khi nào bạn về nhà?
When are you going home?
huìyì会议jǐshí几时kāishǐ开始?
Cuộc họp bắt đầu lúc nào?
What time does the meeting start?
tā他méi没shuō说jǐshí几时dào到。
Anh ấy chưa nói khi nào đến.
He didn't say when he would arrive.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây