几时
HSK 5
Đại từ
Gợi nhớ
Đặt từ để hỏi số lượng, mốc chưa xác định (几 - kỷ) trước bước dịch chuyển từng tấc (寸) của bóng mặt trời (日) đo thời gian (时 - thời) sẽ tạo thành câu hỏi "khi nào, vào lúc nào" (几时).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 几时
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
đại từ
Nghĩa:Khi nào, vào lúc nào
Ví dụ (3)
你几时回家?
Khi nào bạn về nhà?
When are you going home?
会议几时开始?
Cuộc họp bắt đầu lúc nào?
What time does the meeting start?
他没说几时到。
Anh ấy chưa nói khi nào đến.
He didn't say when he would arrive.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây