ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
忙时
mángshí
Giờ cao điểm
Hán việt: mang thời
个
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Khoảng thời gian trong ngày (时: mặt trời 日 nhích từng tấc 寸) mà ai nấy đều tất bật, bận rộn ngược xuôi (忙: trái tim 忄 quên mất 亡 cả nghỉ ngơi) trên đường phố hay nơi làm việc được gọi là "giờ cao điểm" (忙时 - mang thời).

Thành phần cấu tạo

忙时
mángshí
Giờ cao điểm
忙
máng • mang
bận
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng (nằm bên trái)
亡
Vong
Mất, chết, biến mất (nằm bên phải)
时
shí • thời
thời gian
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giờ cao điểm
Ví dụ (3)
mángshí忙时diànhuà电话hěn很duō多。
Giờ bận có rất nhiều cuộc gọi.
There are many phone calls during busy hours.
cāntīng餐厅mángshí忙时xūyào需要gèngduō更多fúwùyuán服务员。
Nhà hàng lúc cao điểm cần thêm nhân viên phục vụ.
The restaurant needs more waiters during peak hours.
qǐng请bìkāi避开jiāotōng交通mángshí忙时。
Hãy tránh giờ cao điểm giao thông.
Please avoid traffic rush hours.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây