忙时
个
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Khoảng thời gian trong ngày (时: mặt trời 日 nhích từng tấc 寸) mà ai nấy đều tất bật, bận rộn ngược xuôi (忙: trái tim 忄 quên mất 亡 cả nghỉ ngơi) trên đường phố hay nơi làm việc được gọi là "giờ cao điểm" (忙时 - mang thời).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 忙时
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Giờ cao điểm
Ví dụ (3)
忙时电话很多。
Giờ bận có rất nhiều cuộc gọi.
There are many phone calls during busy hours.
餐厅忙时需要更多服务员。
Nhà hàng lúc cao điểm cần thêm nhân viên phục vụ.
The restaurant needs more waiters during peak hours.
请避开交通忙时。
Hãy tránh giờ cao điểm giao thông.
Please avoid traffic rush hours.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây