ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
忙乱
mángluàn
Hối hả, lộn xộn
Hán việt: mang loạn
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Khi tâm trí (忄) quá bận bịu đến mức quên mất (亡) cả bình tĩnh (忙), khiến tay chân và lời nói rối tung như chiếc lưỡi (舌) vướng vào móc cong (乚) chẳng gỡ ra được (乱), đó là cảnh "hối hả, lộn xộn" (忙乱 - mang loạn).

Thành phần cấu tạo

忙乱
mángluàn
Hối hả, lộn xộn
忙
máng • mang
bận
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng (nằm bên trái)
亡
Vong
Mất, chết, biến mất (nằm bên phải)
乱
luàn • loạn
lộn xộn
舌
Bộ Thiệt (biến thể)
Lưỡi, sợi tơ rối (nằm bên trái)
乚
Nét cong
Nét uốn lượn (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Hối hả, lộn xộn
Ví dụ (3)
zǎoshang早上de的chúfáng厨房yí一piàn片mángluàn忙乱。
Buổi sáng nhà bếp hối hả lộn xộn.
The kitchen is a scene of hustle and bustle in the morning.
tīngdào听到xiāoxi消息hòu后,dàjiā大家mángluàn忙乱qǐlái起来。
Nghe tin xong, mọi người trở nên rối rít.
After hearing the news, everyone scrambled around in a hurry.
tā他zài在mángluàn忙乱zhōng中wàng忘le了dài带yàoshi钥匙。
Anh ấy trong lúc bận rộn lộn xộn quên mang chìa khóa.
He forgot to bring his keys in the rush.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây