忙乱
HSK 5
Tính từ
Gợi nhớ
Khi tâm trí (忄) quá bận bịu đến mức quên mất (亡) cả bình tĩnh (忙), khiến tay chân và lời nói rối tung như chiếc lưỡi (舌) vướng vào móc cong (乚) chẳng gỡ ra được (乱), đó là cảnh "hối hả, lộn xộn" (忙乱 - mang loạn).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 忙乱
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Hối hả, lộn xộn
Ví dụ (3)
早上的厨房一片忙乱。
Buổi sáng nhà bếp hối hả lộn xộn.
The kitchen is a scene of hustle and bustle in the morning.
听到消息后,大家忙乱起来。
Nghe tin xong, mọi người trở nên rối rít.
After hearing the news, everyone scrambled around in a hurry.
他在忙乱中忘了带钥匙。
Anh ấy trong lúc bận rộn lộn xộn quên mang chìa khóa.
He forgot to bring his keys in the rush.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây