反叛乱
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Hoạt động kiên quyết lật ngược và trấn áp (反: bàn tay 又 lật lại dưới vách đá 厂) những kẻ chia rẽ phản bội (叛: một nửa 半 làm phản 反) gây hỗn loạn trật tự (乱: cái lưỡi 舌 uốn cong 乚) được gọi là "chống nổi dậy, chống bạo loạn" (反叛乱).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Chống nổi dậy, chống bạo loạn
Ví dụ (3)
反叛乱政策引起讨论。
Chính sách chống nổi dậy gây ra thảo luận.
The counterinsurgency policy sparked discussion.
这本书研究反叛乱历史。
Cuốn sách này nghiên cứu lịch sử chống nổi dậy.
This book studies the history of counterinsurgency.
专家分析了反叛乱策略。
Chuyên gia phân tích chiến lược chống nổi dậy.
Experts analyzed the counterinsurgency strategy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây