ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
反叛乱
fǎn pànluàn
Chống nổi dậy, chống bạo loạn
Hán việt: phản bạn loạn
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Hoạt động kiên quyết lật ngược và trấn áp (反: bàn tay 又 lật lại dưới vách đá 厂) những kẻ chia rẽ phản bội (叛: một nửa 半 làm phản 反) gây hỗn loạn trật tự (乱: cái lưỡi 舌 uốn cong 乚) được gọi là "chống nổi dậy, chống bạo loạn" (反叛乱).

Thành phần cấu tạo

反叛乱
fǎn pànluàn
Chống nổi dậy, chống bạo loạn
反
fǎn • phản
phản đối
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)
叛
pàn • bạn
Nổi loạn
半
Bán
Nửa (bên trái)
反
Phản
Ngược / âm đọc (bên phải)
乱
luàn • loạn
lộn xộn
舌
Bộ Thiệt (biến thể)
Lưỡi, sợi tơ rối (nằm bên trái)
乚
Nét cong
Nét uốn lượn (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chống nổi dậy, chống bạo loạn
Ví dụ (3)
fǎn反pàn叛luàn乱zhèngcè政策yǐnqǐ引起tǎolùn讨论。
Chính sách chống nổi dậy gây ra thảo luận.
The counterinsurgency policy sparked discussion.
zhè这běn本shū书yánjiū研究fǎn反pàn叛luàn乱lìshǐ历史。
Cuốn sách này nghiên cứu lịch sử chống nổi dậy.
This book studies the history of counterinsurgency.
zhuānjiā专家fēnxī分析le了fǎn反pàn叛luàn乱cèlüè策略。
Chuyên gia phân tích chiến lược chống nổi dậy.
Experts analyzed the counterinsurgency strategy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây