饮食紊乱
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "饮食紊乱" (yǐnshí wěnluàn) nghĩa là "Rối loạn ăn uống", ghép bởi: 饮 (yǐn): uống + 食 (shí): thức ăn + 紊 (wěn): Rối loạn + 乱 (luàn): lộn xộn.
Thành phần cấu tạo
饮食紊乱
Rối loạn ăn uống
饣
欠
食
文
糸
舌
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Rối loạn ăn uống
Ví dụ (3)
饮食紊乱需要专业治疗。
Rối loạn ăn uống cần điều trị chuyên môn.
Eating disorders require professional treatment.
家人发现她有饮食紊乱的迹象。
Gia đình phát hiện cô ấy có dấu hiệu rối loạn ăn uống.
Her family noticed signs of an eating disorder in her.
饮食紊乱会影响身体健康。
Rối loạn ăn uống sẽ ảnh hưởng đến sức khỏe cơ thể.
Eating disorders can affect physical health.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây