ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
饮食紊乱
yǐnshí wěnluàn
Rối loạn ăn uống
Hán việt: ẩm thực vẫn loạn
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "饮食紊乱" (yǐnshí wěnluàn) nghĩa là "Rối loạn ăn uống", ghép bởi: 饮 (yǐn): uống + 食 (shí): thức ăn + 紊 (wěn): Rối loạn + 乱 (luàn): lộn xộn.

Thành phần cấu tạo

饮食紊乱
yǐnshí wěnluàn
Rối loạn ăn uống
饣
欠
食
文
糸
舌

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Rối loạn ăn uống
Ví dụ (3)
yǐnshí饮食wěnluàn紊乱xūyào需要zhuānyè专业zhìliáo治疗。
Rối loạn ăn uống cần điều trị chuyên môn.
Eating disorders require professional treatment.
jiārén家人fāxiàn发现tā她yǒu有yǐnshí饮食wěnluàn紊乱de的jìxiàng迹象。
Gia đình phát hiện cô ấy có dấu hiệu rối loạn ăn uống.
Her family noticed signs of an eating disorder in her.
yǐnshí饮食wěnluàn紊乱huì会yǐngxiǎng影响shēntǐ身体jiànkāng健康。
Rối loạn ăn uống sẽ ảnh hưởng đến sức khỏe cơ thể.
Eating disorders can affect physical health.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây