ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
甜食
tiánshí
Đồ ngọt
Hán việt: điềm thực
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "甜食" (tiánshí) nghĩa là "Đồ ngọt", ghép bởi: 甜 (tián): Ngọt + 食 (shí): thức ăn.

Thành phần cấu tạo

甜食
tiánshí
Đồ ngọt
舌
甘
食

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đồ ngọt
Ví dụ (3)
háizi孩子men们xǐhuan喜欢chī吃tiánshí甜食。
Bọn trẻ thích ăn đồ ngọt.
Children like eating sweets.
yīshēng医生jiànyì建议tā他shǎo少chī吃tiánshí甜食。
Bác sĩ khuyên anh ấy ăn ít đồ ngọt.
The doctor advised him to eat fewer sweets.
tiánshí甜食chī吃tàiduō太多duì对yáchǐ牙齿bù不hǎo好。
Ăn quá nhiều đồ ngọt không tốt cho răng.
Eating too many sweets is bad for your teeth.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây