甜食
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "甜食" (tiánshí) nghĩa là "Đồ ngọt", ghép bởi: 甜 (tián): Ngọt + 食 (shí): thức ăn.
Thành phần cấu tạo
甜食
Đồ ngọt
舌
甘
食
Hình ảnh:

Phân tích từ 甜食
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đồ ngọt
Ví dụ (3)
孩子们喜欢吃甜食。
Bọn trẻ thích ăn đồ ngọt.
Children like eating sweets.
医生建议他少吃甜食。
Bác sĩ khuyên anh ấy ăn ít đồ ngọt.
The doctor advised him to eat fewer sweets.
甜食吃太多对牙齿不好。
Ăn quá nhiều đồ ngọt không tốt cho răng.
Eating too many sweets is bad for your teeth.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây