酸甜排骨
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "酸甜排骨" (suāntián páigǔ) nghĩa là "Sườn xào chua ngọt", ghép bởi: 酸 (suān): chua + 甜 (tián): Ngọt + 排 (pái): hàng + 骨 (gǔ): Xương.
Thành phần cấu tạo
酸甜排骨
Sườn xào chua ngọt
酉
夋
舌
甘
扌
非
Hình ảnh:

Phân tích từ 酸甜排骨
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Sườn xào chua ngọt
Ví dụ (3)
酸甜排骨很受孩子欢迎。
Sườn xào chua ngọt rất được trẻ con thích.
Sweet and sour ribs are very popular with children.
她学会了做酸甜排骨。
Cô ấy đã học được cách làm sườn xào chua ngọt.
She learned how to make sweet and sour ribs.
这盘酸甜排骨颜色很漂亮。
Đĩa sườn xào chua ngọt này có màu rất đẹp.
This plate of sweet and sour ribs has a beautiful color.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây