ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
酸甜排骨
suāntián páigǔ
Sườn xào chua ngọt
Hán việt: toan điềm bài cốt
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "酸甜排骨" (suāntián páigǔ) nghĩa là "Sườn xào chua ngọt", ghép bởi: 酸 (suān): chua + 甜 (tián): Ngọt + 排 (pái): hàng + 骨 (gǔ): Xương.

Thành phần cấu tạo

酸甜排骨
suāntián páigǔ
Sườn xào chua ngọt
酉
夋
舌
甘
扌
非

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sườn xào chua ngọt
Ví dụ (3)
suāntián酸甜páigǔ排骨hěn很shòu受háizi孩子huānyíng欢迎。
Sườn xào chua ngọt rất được trẻ con thích.
Sweet and sour ribs are very popular with children.
tā她xuéhuì学会le了zuò做suāntián酸甜páigǔ排骨。
Cô ấy đã học được cách làm sườn xào chua ngọt.
She learned how to make sweet and sour ribs.
zhè这pán盘suāntián酸甜páigǔ排骨yánsè颜色hěn很piàoliang漂亮。
Đĩa sườn xào chua ngọt này có màu rất đẹp.
This plate of sweet and sour ribs has a beautiful color.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây