排
一丨一丨一一一丨一一一
11
个
HSK 4
Lượng từ
Gợi nhớ
Đưa bàn tay (扌) sắp xếp các vật sang hai bên đối xứng ngay ngắn (非) tạo thành từng dãy, từng hàng (排).
Thành phần cấu tạo
排
hàng, dãy
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
非
Phi
Không, song song / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
排
Dùng cho người hoặc vật xếp thành hàng ngang, dãy (như ghế ngồi, dòng chữ, cây cối, nhà cửa).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 排 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:

一排自行车
Một hàng xe đạp

两排座位
Hai hàng ghế ngồi

一排队伍
Một hàng người

一排房子
Một dãy nhà

一排纽扣儿
Một hàng cúc áo

一排树
Một hàng cây
Từ ghép (30)
Từ đồng âm (5)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:xếp hàng, sắp xếp, loại bỏ, thải ra, tập dượt.
Ví dụ (5)
请大家排队买票。
Mời mọi người xếp hàng mua vé.
Please line up to buy tickets.
把这些椅子排成一行。
Xếp những cái ghế này thành một hàng.
Arrange these chairs in a row.
我的时间排得很满。
Thời gian của tôi được sắp xếp rất kín.
My schedule is very full.
我们在排练一个新的话剧。
Chúng tôi đang tập dượt (diễn tập) một vở kịch nói mới.
We are rehearsing a new play.
排除万难。
Loại bỏ muôn vàn khó khăn (Vượt qua mọi khó khăn).
Overcome all difficulties.
2
danh từ / lượng từ
Nghĩa:hàng, dãy; trung đội; sườn/bít tết; cái bè.
Ví dụ (5)
我们坐在第一排。
Chúng tôi ngồi ở hàng thứ nhất.
We are sitting in the first row.
我想吃牛排。
Tôi muốn ăn bít tết (miếng thịt bò to dẹt).
I want to eat steak.
糖醋排骨。
Sườn xào chua ngọt.
Sweet and sour spare ribs.
他在军队里当排长。
Anh ấy làm trung đội trưởng trong quân đội.
He serves as a platoon leader in the army.
这一排树长得很直。
Hàng cây này mọc rất thẳng.
This row of trees is growing very straight.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây