ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
拍
pāi
vỗ, đập nhẹ, phủi.
Hán việt: phách
一丨一ノ丨フ一一
8
面
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Đưa bàn tay (扌) vỗ nhịp hoặc bấm máy làm lóe lên tia sáng trắng (白) để ghi lại khoảnh khắc chính là vỗ tay, chụp ảnh (拍).

Thành phần cấu tạo

拍
pāi
chụp (ảnh, phim, v.v.), vỗ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
白
Bạch
Trắng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (3)

1
động từ
Nghĩa:vỗ, đập nhẹ, phủi.
Ví dụ (5)
dàjiā大家dōu都zài在pāishǒu拍手。
Mọi người đều đang vỗ tay.
Everyone is clapping.
tā他pāilepāi拍了拍wǒ我de的jiānbǎng肩膀。
Anh ấy vỗ vỗ vào vai tôi.
He patted me on the shoulder.
bǎ把shēn身shàng上de的tǔ土pāi拍gānjìng干净。
Phủi (vỗ) sạch bụi đất trên người đi.
Brush the dirt off your clothes.
bié别pāimǎpì拍马屁le了。
Đừng có nịnh hót nữa (Đừng vỗ mông ngựa nữa).
Stop flattering me.
hǎilàng海浪pāidǎ拍打zhe着yánshí岩石。
Sóng biển vỗ vào vách đá.
The waves are crashing against the rocks.
2
động từ
Nghĩa:chụp (ảnh), quay (phim), quay video.
Ví dụ (5)
nǐ你kěyǐ可以bāng帮wǒ我pāi拍zhāng张zhàopiān照片ma吗?
Bạn có thể giúp tôi chụp một bức ảnh không?
Could you help me take a photo?
zhèlǐ这里jìnzhǐ禁止pāizhào拍照。
Ở đây cấm chụp ảnh.
Photography is prohibited here.
zhè这bù部diànyǐng电影shì是zài在shànghǎi上海pāi拍de的。
Bộ phim này được quay ở Thượng Hải.
This movie was filmed in Shanghai.
wǒ我xiǎng想pāi拍gè个duǎn短shìpín视频fādào发到wǎng网shàng上。
Tôi muốn quay một cái video ngắn đăng lên mạng.
I want to make a short video and post it online.
tā她hěn很xǐhuan喜欢yòng用shǒujī手机hé和péngyou朋友men们zìpāi自拍。
Cô ấy rất thích dùng điện thoại chụp ảnh tự sướng (selfie) cùng bạn bè.
Selfie.
3
danh từ
Nghĩa:cái vợt, cái đập.
Ví dụ (4)
bàba爸爸sònggěi送给wǒ我yí一fù副zhǎnxīn崭新de的wǎngqiúpāi网球拍。
Bố đã tặng cho tôi một cái vợt quần vợt (vợt tennis) mới tinh.
Tennis racket.
pīngpāngqiú乒乓球pāi拍。
Vợt bóng bàn.
Table tennis paddle.
zhè这zhī只qiúpāi球拍huài坏le了。
Cái vợt này hỏng rồi.
This racket is broken.
nǎinai奶奶náqǐ拿起cāngyíngpāi苍蝇拍qù去dǎ打zhuō桌shàng上de的cāngying苍蝇。
Bà nội cầm cái đập ruồi (vỉ đập ruồi) lên để đập con ruồi trên bàn.
Fly swatter.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây