拍
一丨一ノ丨フ一一
8
面
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Đưa bàn tay (扌) vỗ nhịp hoặc bấm máy làm lóe lên tia sáng trắng (白) để ghi lại khoảnh khắc chính là vỗ tay, chụp ảnh (拍).
Thành phần cấu tạo
拍
chụp (ảnh, phim, v.v.), vỗ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
白
Bạch
Trắng / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (18)
Định nghĩa (3)
1
động từ
Nghĩa:vỗ, đập nhẹ, phủi.
Ví dụ (5)
大家都在拍手。
Mọi người đều đang vỗ tay.
Everyone is clapping.
他拍了拍我的肩膀。
Anh ấy vỗ vỗ vào vai tôi.
He patted me on the shoulder.
把身上的土拍干净。
Phủi (vỗ) sạch bụi đất trên người đi.
Brush the dirt off your clothes.
别拍马屁了。
Đừng có nịnh hót nữa (Đừng vỗ mông ngựa nữa).
Stop flattering me.
海浪拍打着岩石。
Sóng biển vỗ vào vách đá.
The waves are crashing against the rocks.
2
động từ
Nghĩa:chụp (ảnh), quay (phim), quay video.
Ví dụ (5)
你可以帮我拍张照片吗?
Bạn có thể giúp tôi chụp một bức ảnh không?
Could you help me take a photo?
这里禁止拍照。
Ở đây cấm chụp ảnh.
Photography is prohibited here.
这部电影是在上海拍的。
Bộ phim này được quay ở Thượng Hải.
This movie was filmed in Shanghai.
我想拍个短视频发到网上。
Tôi muốn quay một cái video ngắn đăng lên mạng.
I want to make a short video and post it online.
她很喜欢用手机和朋友们自拍。
Cô ấy rất thích dùng điện thoại chụp ảnh tự sướng (selfie) cùng bạn bè.
Selfie.
3
danh từ
Nghĩa:cái vợt, cái đập.
Ví dụ (4)
爸爸送给我一副崭新的网球拍。
Bố đã tặng cho tôi một cái vợt quần vợt (vợt tennis) mới tinh.
Tennis racket.
乒乓球拍。
Vợt bóng bàn.
Table tennis paddle.
这只球拍坏了。
Cái vợt này hỏng rồi.
This racket is broken.
奶奶拿起苍蝇拍去打桌上的苍蝇。
Bà nội cầm cái đập ruồi (vỉ đập ruồi) lên để đập con ruồi trên bàn.
Fly swatter.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây