ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
节拍
jié pāi
tiết tấu
Hán việt: tiết phách
—

Gợi nhớ

Từ "节拍" (jié pāi) mang nghĩa "tiết tấu", kết hợp bởi 节 (jié - tiết): "tiết" + 拍 (pāi - phách): "chụp (ảnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 节: Thân cây thảo mộc tre trúc (艹) được chia thành từng đốt mắt (卩) đều đặn, tượng trưng cho chuẩn mực, mùa lễ tết và tiết học (节). • Chữ 拍: Đưa bàn tay (扌) vỗ nhịp hoặc bấm máy làm lóe lên tia sáng trắng (白) để ghi lại khoảnh khắc chính là vỗ tay, chụp ảnh (拍).

Thành phần cấu tạo

节拍
jié pāi
tiết tấu
节
jié • tiết
tiết
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
卩
Bộ Tiết
Đốt, mắt (phía dưới)
拍
pāi • phách
chụp (ảnh
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
白
Bạch
Trắng / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tiết tấu
Ví dụ (3)
tā她suízhe随着yīnyuè音乐de的jiépāi节拍piānpiānqǐwǔ翩翩起舞。
Cô ấy nhảy múa thướt tha theo nhịp điệu của âm nhạc.
She danced gracefully to the beat of the music.
gēshǒu歌手chànggē唱歌shí时bìxū必须zhǔnquè准确de地bǎwò把握hǎo好jiépāi节拍。
Ca sĩ khi hát phải nắm bắt thật chính xác nhịp phách.
A singer must accurately keep the beat when singing.
xiàndài现代dōu都shì市shēnghuó生活jiépāi节拍tài太kuài快,ràng让rén人róngyì容易gǎndào感到jiāolǜ焦虑。
Nhịp sống đô thị hiện đại quá nhanh khiến con người dễ cảm thấy lo âu.
The pace of modern urban life is too fast, making people easily feel anxious.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây