ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
关节
guānjié
Khớp
Hán việt: quan tiết
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "关节" (guānjié) nghĩa là "Khớp", ghép bởi: 关 (guān): tắt + 节 (jié): tiết.

Thành phần cấu tạo

关节
guānjié
Khớp
丷
天
艹
卩

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khớp
Ví dụ (3)
tiānlěng天冷shí时tā他de的guānjié关节huì会téng疼。
Khi trời lạnh, khớp của anh ấy sẽ đau.
His joints ache when the weather is cold.
yùndòng运动qián前yào要huódòng活动guānjié关节。
Trước khi vận động cần khởi động khớp.
You should warm up your joints before exercising.
yīshēng医生jiǎnchá检查le了xīgài膝盖guānjié关节。
Bác sĩ kiểm tra khớp gối.
The doctor examined the knee joint.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây