ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
指关节
zhǐguānjié
Khớp đốt ngón tay
Hán việt: chỉ quan tiết
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "指关节" (zhǐguānjié) nghĩa là "Khớp đốt ngón tay", ghép bởi: 指 (zhǐ): ngón tay + 关 (guān): tắt + 节 (jié): tiết.

Thành phần cấu tạo

指关节
zhǐguānjié
Khớp đốt ngón tay
扌
旨
丷
天
艹
卩

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khớp đốt ngón tay
Ví dụ (3)
tā他de的zhǐguānjié指关节yǒudiǎn有点zhǒng肿。
Khớp ngón tay của anh ấy hơi sưng.
His knuckles are a bit swollen.
dōngtiān冬天zhǐguānjié指关节róngyì容易fā发téng疼。
Mùa đông khớp ngón tay dễ đau.
Knuckles easily ache in winter.
yīshēng医生jiǎnchá检查le了tā她de的zhǐguānjié指关节。
Bác sĩ kiểm tra khớp ngón tay của cô ấy.
The doctor examined her knuckles.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây