戒指
个
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "戒指" (jièzhi) nghĩa là "Nhẫn", ghép bởi: 戒 (jiè): răn + 指 (zhǐ): ngón tay.
Thành phần cấu tạo
戒指
Nhẫn
戈
廾
扌
旨
Hình ảnh:

Phân tích từ 戒指
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:chiếc nhẫn.
Ví dụ (5)
他向女友求婚时,送了一枚漂亮戒指。
Khi cầu hôn bạn gái, anh ấy đã tặng một chiếc nhẫn xinh đẹp.
He proposed to his girlfriend and gave her a diamond ring.
这枚金戒指是奶奶留给我的。
Chiếc nhẫn vàng này là bà nội để lại cho tôi.
This gold ring was left to me by my grandmother.
结婚戒指通常戴在无名指上。
Nhẫn cưới thông thường được đeo ở ngón áp út.
A wedding ring is usually worn on the ring finger.
我不小心把戒指弄丢了。
Tôi không cẩn thận làm mất chiếc nhẫn rồi.
I accidentally lost my ring.
这个戒指的尺寸有点大,不合适。
Kích cỡ chiếc nhẫn này hơi rộng (to), không vừa.
This ring is a little too big and doesn't fit.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây