戒
一一ノ丨フノ丶
7
个
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Hai bàn tay (廾) nắm chặt ngọn giáo kích (戈) đứng canh gác nghiêm ngặt, luôn đề cao cảnh giác và giữ giới luật (戒).
Thành phần cấu tạo
戒
răn, cảnh giác; kiêng, giới luật
戈
Bộ Qua
Vũ khí (phía ngoài)
廾
Bộ Củng
Hai tay (phía trong)
Hình ảnh:

Từ ghép (10)
Từ đồng âm (31)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:cai, bỏ, kiêng, chừa, răn đe.
Ví dụ (5)
为了健康,他决定戒烟。
Vì sức khỏe, anh ấy quyết định cai thuốc lá.
For the sake of his health, he decided to quit smoking.
我已经戒酒很多年了。
Tôi đã cai rượu rất nhiều năm rồi.
I quit drinking many years ago.
医生让他戒吃辛辣食物。
Bác sĩ bảo anh ấy kiêng ăn đồ cay nóng.
The doctor told him to stop eating spicy food.
哪怕很难,我也要把这个坏习惯戒掉。
Cho dù rất khó, tôi cũng phải bỏ cho được thói quen xấu này.
No matter how hard it is, I'm going to break this bad habit.
他在努力戒除网瘾。
Cậu ấy đang nỗ lực cai nghiện internet.
He is trying to overcome his internet addiction.
2
danh từ
Nghĩa:giới luật, điều răn, sự cảnh giác.
Ví dụ (3)
他把这件事当作警戒。
Anh ấy xem việc này như một sự cảnh giác.
He took this matter as a warning.
寺院里有很多戒律。
Trong chùa có nhiều giới luật.
There are many monastic precepts in the temple.
这些戒条必须遵守。
Những điều răn này phải được tuân thủ.
These commandments must be obeyed.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây