ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
戒
jiè
cai, bỏ, kiêng, chừa, răn đe.
Hán việt: giới
一一ノ丨フノ丶
7
个
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Hai bàn tay (廾) nắm chặt ngọn giáo kích (戈) đứng canh gác nghiêm ngặt, luôn đề cao cảnh giác và giữ giới luật (戒).

Thành phần cấu tạo

戒
jiè
răn, cảnh giác; kiêng, giới luật
戈
Bộ Qua
Vũ khí (phía ngoài)
廾
Bộ Củng
Hai tay (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:cai, bỏ, kiêng, chừa, răn đe.
Ví dụ (5)
wèile为了jiànkāng健康,tā他juédìng决定jièyān戒烟。
Vì sức khỏe, anh ấy quyết định cai thuốc lá.
For the sake of his health, he decided to quit smoking.
wǒ我yǐjīng已经jièjiǔ戒酒hěn很duō多nián年le了。
Tôi đã cai rượu rất nhiều năm rồi.
I quit drinking many years ago.
yīshēng医生ràng让tā他jiè戒chī吃xīnlà辛辣shíwù食物。
Bác sĩ bảo anh ấy kiêng ăn đồ cay nóng.
The doctor told him to stop eating spicy food.
nǎpà哪怕hěn很nán难,wǒ我yě也yào要bǎ把zhè这gè个huài坏xíguàn习惯jiè戒diào掉。
Cho dù rất khó, tôi cũng phải bỏ cho được thói quen xấu này.
No matter how hard it is, I'm going to break this bad habit.
tā他zài在nǔlì努力jiè戒chú除wǎng网yǐn瘾。
Cậu ấy đang nỗ lực cai nghiện internet.
He is trying to overcome his internet addiction.
2
danh từ
Nghĩa:giới luật, điều răn, sự cảnh giác.
Ví dụ (3)
tā他bǎ把zhè这jiàn件shì事dàngzuò当作jǐngjiè警戒。
Anh ấy xem việc này như một sự cảnh giác.
He took this matter as a warning.
sì寺yuàn院lǐ里yǒu有hěn很duō多jièlǜ戒律。
Trong chùa có nhiều giới luật.
There are many monastic precepts in the temple.
zhèxiē这些jiè戒tiáo条bìxū必须zūnshǒu遵守。
Những điều răn này phải được tuân thủ.
These commandments must be obeyed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây