ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
疥
jiè
Bệnh ghẻ (dùng trong 疥疮)
Hán việt: giới
丶一ノ丶一ノ丶ノ丨
9
—

Gợi nhớ

Căn bệnh ngoài da (疒) tạo thành từng nốt ngứa nằm kẹt ở các kẽ tay (介) gây khó chịu dai dẳng là bệnh ghẻ (疥).

Thành phần cấu tạo

疥
jiè
Bệnh ghẻ (dùng trong 疥疮)
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
介
Giới
Giới thiệu / âm đọc (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Bệnh ghẻ (dùng trong 疥疮)
Ví dụ (3)
děi得le了jièchuāng疥疮huì会gǎndào感到quánshēn全身jù剧yǎng痒。
Bị bệnh ghẻ sẽ cảm thấy toàn thân ngứa ngáy dữ dội.
Contracting scabies causes intense itching all over the body.
túmǒ涂抹liú硫huáng磺ruǎngāo软膏zhìliáo治疗jiè疥。
Thoa thuốc mỡ lưu huỳnh điều trị bệnh ghẻ.
Apply sulfur ointment to treat scabies.
jiǎngjiū讲究wèishēng卫生fángzhǐ防止chuánrǎn传染jièchuāng疥疮。
Coi trọng vệ sinh phòng ngừa lây nhiễm bệnh ghẻ.
Pay attention to hygiene to prevent scabies transmission.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây