疥
丶一ノ丶一ノ丶ノ丨
9
—
Gợi nhớ
Căn bệnh ngoài da (疒) tạo thành từng nốt ngứa nằm kẹt ở các kẽ tay (介) gây khó chịu dai dẳng là bệnh ghẻ (疥).
Thành phần cấu tạo
疥
Bệnh ghẻ (dùng trong 疥疮)
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
介
Giới
Giới thiệu / âm đọc (bên trong)
Từ đồng âm (31)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Bệnh ghẻ (dùng trong 疥疮)
Ví dụ (3)
得了疥疮会感到全身剧痒。
Bị bệnh ghẻ sẽ cảm thấy toàn thân ngứa ngáy dữ dội.
Contracting scabies causes intense itching all over the body.
涂抹硫磺软膏治疗疥。
Thoa thuốc mỡ lưu huỳnh điều trị bệnh ghẻ.
Apply sulfur ointment to treat scabies.
讲究卫生防止传染疥疮。
Coi trọng vệ sinh phòng ngừa lây nhiễm bệnh ghẻ.
Pay attention to hygiene to prevent scabies transmission.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây