ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
藉
jiè / jí
dựa vào, mượn cớ; chiếu/lót; lộn xộn
Hán việt: tạ
一丨丨一一一丨ノ丶一丨丨一丨フ一一
17
些
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Đem lớp cỏ khô (艹) đan kết thành tấm đệm lót ngồi (耤) để nương tựa, dựa vào hoặc mượn cớ (藉).

Thành phần cấu tạo

藉
jiè / jí
dựa vào, mượn cớ; chiếu/lót; lộn xộn
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
籍
Tịch
Sách / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ / danh từ (đọc 'jiè')
Nghĩa:dựa vào, mượn cớ; chiếu/lót; lộn xộn
Ví dụ (3)
tā他jí藉zhe着jīhuì机会shuōmíng说明qíngkuàng情况。
Anh ấy nhân cơ hội giải thích tình hình.
He took the opportunity to explain the situation.
tā她jièkǒu藉口shēngbìng生病méiyǒu没有cānjiā参加。
Cô ấy lấy cớ bị bệnh nên không tham gia.
She used illness as an excuse not to attend.
gǔrén古人xí席de地ér而zuò坐,chángyòng常用cǎo草jí藉。
Người xưa ngồi dưới đất, thường dùng chiếu cỏ lót.
People in ancient times sat on the ground, often using straw mats as padding.
2
tính từ (đọc 'jí')
Nghĩa:lộn xộn, bừa bãi trong 狼藉.
Ví dụ (3)
fángjiān房间lǐ里yípiànlángjí一片狼藉。
Trong phòng bừa bộn lung tung.
The room is in a complete mess.
zhuō桌shàng上bēi杯pán盘láng狼jí藉。
Trên bàn chén đĩa bừa bãi.
Cups and plates lie in disorder on the table.
yǔ雨hòu后yuànzi院子lǐ里luòyè落叶láng狼jí藉。
Sau mưa, lá rụng trong sân vương vãi bừa bộn.
Fallen leaves lie scattered all over the yard after the rain.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây