诫
丶フ一一ノ丨フノ丶
9
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Dùng lời nói (讠) nghiêm khắc để răn đe và giữ sự cảnh giác (戒) trước hiểm nguy chính là lời cảnh báo, nhắc nhở (诫).
Thành phần cấu tạo
诫
Cảnh báo; nhắc nhở
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
戒
Chữ Giới
răn, cảnh giác (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (31)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Cảnh báo; nhắc nhở
Ví dụ (5)
医生一再告诫他不要抽烟。
Bác sĩ đã nhiều lần cảnh báo anh ấy không được hút thuốc.
The doctor repeatedly warned him not to smoke.
母亲告诫我要诚实。
Mẹ nhắc nhở tôi phải luôn trung thực.
My mother admonished me to be honest.
他不听朋友的劝诫,最终失败了。
Anh ấy không nghe lời khuyên răn của bạn bè, cuối cùng đã thất bại.
He ignored his friends' advice and ultimately failed.
老师严厉地训诫了那个捣乱的学生。
Thầy giáo đã nghiêm khắc răn đe học sinh quậy phá đó.
The teacher sternly reprimanded the student who was causing trouble.
经过诫勉谈话,他认识到了自己的错误。
Sau buổi nói chuyện cảnh cáo nhắc nhở, anh ấy đã nhận ra lỗi lầm của mình.
After the admonitory talk, he realized his mistake.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây