借
ノ丨一丨丨一丨フ一一
10
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Một người (亻) nhắc lại tình nghĩa ngày xưa (昔) để mở lời xin dùng tạm món đồ rồi hẹn ngày hoàn trả, gọi là mượn, cho mượn (借).
Thành phần cấu tạo
借
mượn, cho mượn
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
昔
Tích
Ngày xưa, trước đây (nằm bên phải)
Hình ảnh:


Từ ghép (25)
Từ đồng âm (31)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:vay, mượn (lấy của người khác dùng tạm) HOẶC cho vay, cho mượn (đưa cho người khác dùng tạm) - tùy giới từ đi kèm.
Ví dụ (5)
我想去图书馆借几本书。
Tôi muốn đến thư viện mượn vài cuốn sách.
I want to go to the library to borrow a few books.
能不能借我一支笔?
Có thể cho tôi mượn một cây bút không?
Could you lend me a pen?
我向朋友借了一千块钱。
Tôi đã vay (mượn) bạn 1000 tệ.
I borrowed one thousand yuan from a friend.
请把你的车借给我用一下。
Làm ơn cho tôi mượn xe của bạn dùng một lát (Cho vay, mượn).
Please lend me your car for a little while.
有借有还,再借不难。
Có vay có trả, lần sau vay nữa mới không khó.
If you borrow and return on time, it will be easy to borrow again.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây