借口
HSK 5
—
Gợi nhớ
Từ "借口" (jièkǒu) mang nghĩa "cớ, lý do", kết hợp bởi 借 (jiè - tá): "mượn" + 口 (kǒu - khẩu): "miệng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 借: Một người (亻) nhắc lại tình nghĩa ngày xưa (昔) để mở lời xin dùng tạm món đồ rồi hẹn ngày hoàn trả, gọi là mượn, cho mượn (借). • Chữ 口: Hình vuông đơn giản giống như nhìn thẳng vào cái miệng 口 đang mở ra, lỗ vuông ở giữa khuôn mặt.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 借口
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:cái cớ, lý do (thường là giả hoặc để thoái thác).
Ví dụ (5)
别再找借口了,承认错误吧。
Đừng tìm cớ nữa, thừa nhận lỗi lầm đi.
Stop making excuses and admit your mistake.
这只是他不想去的一个借口。
Đây chỉ là một cái cớ cho việc anh ấy không muốn đi.
That was just an excuse for not wanting to go.
没有任何借口可以原谅这种行为。
Không có bất kỳ lý do (cái cớ) nào có thể tha thứ cho hành vi này.
There is no excuse that can justify this kind of behavior.
他总是能编出各种各样的借口。
Anh ấy luôn có thể bịa ra đủ loại lý do.
He can always come up with all kinds of excuses.
忙碌不是忽略家人的借口。
Bận rộn không phải là cái cớ để phớt lờ người nhà.
Being busy is not an excuse for neglecting your family.
2
động từ
Nghĩa:viện cớ, lấy cớ, mượn cớ.
Ví dụ (5)
他借口头疼,早早地回家了。
Anh ấy viện cớ đau đầu để về nhà sớm.
He used a headache as an excuse and went home early.
你不能借口没时间就不锻炼身体。
Bạn không thể lấy cớ không có thời gian mà không tập thể dục.
You can't use not having time as an excuse not to exercise.
他借口有事,拒绝了我的邀请。
Anh ấy viện cớ có việc bận để từ chối lời mời của tôi.
He excused himself by saying he had something to do and turned down my invitation.
由于不想参加会议,他借口病了。
Do không muốn tham gia cuộc họp, anh ta viện cớ bị ốm.
Not wanting to attend the meeting, he used illness as an excuse.
日本侵略者曾借口士兵失踪发动战争。
Kẻ xâm lược Nhật Bản từng viện cớ binh lính mất tích để phát động chiến tranh.
The Japanese invaders once used a missing soldier as a pretext to start a war.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây