ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
介
jiè
giới thiệu, trung gian
Hán việt: giới
ノ丶ノ丨
4
HSK 2
—

Gợi nhớ

Một người (人) đứng ra ở giữa hai phía để kết nối và hòa giải đôi bên chính là người trung gian, giới thiệu (介).

Thành phần cấu tạo

介
jiè
giới thiệu, trung gian
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
丨丨
Hai nét sổ
Hai bên (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:giới thiệu, trung gian
Ví dụ (5)
qǐng请yǔnxǔ允许wǒ我zìwǒ自我jièshào介绍yíxià一下。
Xin cho phép tôi tự giới thiệu một chút.
Please allow me to introduce myself.
nǐ你jièyì介意wǒ我zuò坐zài在zhèlǐ这里ma吗?
Bạn có phiền (để tâm) nếu tôi ngồi ở đây không?
Do you mind if I sit here?
wǒmen我们shì是tōngguò通过zhōngjiè中介zū租dào到zhè这tào套fángzi房子de的。
Chúng tôi đã thuê căn nhà này thông qua môi giới (trung gian).
We rented this apartment through an agent.
wénzi蚊子shì是chuánbō传播jíbìng疾病de的méijiè媒介。
Muỗi là vật trung gian truyền bá bệnh tật.
Mosquitoes are carriers of disease.
zhè这jiàn件shì事hěn很fùzá复杂,nǐ你bù不yīnggāi应该jièrù介入。
Chuyện này rất phức tạp, bạn không nên can thiệp (xen vào).
This matter is very complicated; you shouldn't get involved.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây