介
ノ丶ノ丨
4
HSK 2
—
Gợi nhớ
Một người (人) đứng ra ở giữa hai phía để kết nối và hòa giải đôi bên chính là người trung gian, giới thiệu (介).
Thành phần cấu tạo
介
giới thiệu, trung gian
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
丨丨
Hai nét sổ
Hai bên (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Từ đồng âm (31)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:giới thiệu, trung gian
Ví dụ (5)
请允许我自我介绍一下。
Xin cho phép tôi tự giới thiệu một chút.
Please allow me to introduce myself.
你介意我坐在这里吗?
Bạn có phiền (để tâm) nếu tôi ngồi ở đây không?
Do you mind if I sit here?
我们是通过中介租到这套房子的。
Chúng tôi đã thuê căn nhà này thông qua môi giới (trung gian).
We rented this apartment through an agent.
蚊子是传播疾病的媒介。
Muỗi là vật trung gian truyền bá bệnh tật.
Mosquitoes are carriers of disease.
这件事很复杂,你不应该介入。
Chuyện này rất phức tạp, bạn không nên can thiệp (xen vào).
This matter is very complicated; you shouldn't get involved.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây