ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不介意
bùjièyì
không phiền
Hán việt: bất giới ý
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "不介意" (bùjièyì) mang nghĩa "không phiền", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 介 (jiè - giới): "giới thiệu" + 意 (yì - ý): "ý định". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 介: Một người (人) đứng ra ở giữa hai phía để kết nối và hòa giải đôi bên chính là người trung gian, giới thiệu (介). • Chữ 意: Lắng nghe âm thanh (音) vang vọng từ sâu thẳm trong trái tim (心) mới thấu hiểu hết tâm tư, ý định và ý nghĩa (意).

Thành phần cấu tạo

不介意
bùjièyì
không phiền
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
介
jiè • giới
giới thiệu
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
丨丨
Hai nét sổ
Hai bên (phía dưới)
意
yì • ý
ý định
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:không phiền
Ví dụ (3)
rúguǒ如果nǐ你chídào迟到yìdiǎn一点,wǒ我bú不jièyì介意。
Nếu bạn đến muộn một chút, tôi không phiền.
I don't mind if you are a little late.
tā她bú不jièyì介意zuò坐zài在dìsān第三pái排。
Cô ấy không phiền ngồi ở hàng thứ ba.
She doesn't mind sitting in the third row.
nǐ你bú不jièyì介意wǒ我dǎkāi打开chuānghu窗户ba吧?
Bạn không phiền nếu tôi mở cửa sổ chứ?
You don't mind if I open the window, do you?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây