不介意
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "不介意" (bùjièyì) mang nghĩa "không phiền", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 介 (jiè - giới): "giới thiệu" + 意 (yì - ý): "ý định". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 介: Một người (人) đứng ra ở giữa hai phía để kết nối và hòa giải đôi bên chính là người trung gian, giới thiệu (介). • Chữ 意: Lắng nghe âm thanh (音) vang vọng từ sâu thẳm trong trái tim (心) mới thấu hiểu hết tâm tư, ý định và ý nghĩa (意).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 不介意
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:không phiền
Ví dụ (3)
如果你迟到一点,我不介意。
Nếu bạn đến muộn một chút, tôi không phiền.
I don't mind if you are a little late.
她不介意坐在第三排。
Cô ấy không phiền ngồi ở hàng thứ ba.
She doesn't mind sitting in the third row.
你不介意我打开窗户吧?
Bạn không phiền nếu tôi mở cửa sổ chứ?
You don't mind if I open the window, do you?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây