ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
介意
jiè//yì
để ý, bận tâm, phiền lòng
Hán việt: giới ý
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "介意" (jiè//yì) mang nghĩa "để ý, bận tâm, phiền lòng", kết hợp bởi 介 (jiè - giới): "giới thiệu" + 意 (yì - ý): "ý định". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 介: Một người (人) đứng ra ở giữa hai phía để kết nối và hòa giải đôi bên chính là người trung gian, giới thiệu (介). • Chữ 意: Lắng nghe âm thanh (音) vang vọng từ sâu thẳm trong trái tim (心) mới thấu hiểu hết tâm tư, ý định và ý nghĩa (意).

Thành phần cấu tạo

介意
jiè//yì
để ý, bận tâm, phiền lòng
介
jiè • giới
giới thiệu
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
丨丨
Hai nét sổ
Hai bên (phía dưới)
意
yì • ý
ý định
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'jiè / yì')
Nghĩa:để ý, bận tâm, phiền lòng
Ví dụ (5)
nǐ你jièyì介意wǒ我zuò坐zhèlǐ这里ma吗?
Bạn có phiền nếu tôi ngồi đây không?
Do you mind if I sit here?
wǒ我yìdiǎn一点yě也bú不jièyì介意。
Tôi hoàn toàn không bận tâm đâu.
I don't mind at all.
gāngcái刚才de的wánxiào玩笑,xīwàng希望nǐ你búyào不要jièyì介意。
Trò đùa vừa nãy, hy vọng bạn không để ý.
I hope you didn't mind the joke just now.
tā他hěn很jièyì介意biérén别人zěnme怎么píngjià评价tā他。
Anh ấy rất bận tâm việc người khác đánh giá mình như thế nào.
He cares a lot about how others judge him.
rúguǒ如果nǐ你jièyì介意dehuà的话,wǒ我kěyǐ可以gǎibiàn改变jìhuà计划。
Nếu bạn phiền lòng, tôi có thể thay đổi kế hoạch.
If you don't mind, I can change the plan.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây