ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
芥
jiè
Cây mù tạt, cải bẹ, việc vặt vãnh
Hán việt: giới
一丨丨ノ丶ノ丨
7
—

Gợi nhớ

Loài cỏ cải (艹) mọc xen kẽ nơi ranh giới (介) các bờ ruộng, hạt cay nồng còn thân nhỏ bé tựa việc vặt vãnh chính là cây cải bẹ, mù tạt (芥).

Thành phần cấu tạo

芥
jiè
Cây mù tạt, cải bẹ, việc vặt vãnh
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
介
Giới
Giới thiệu / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Cây mù tạt, cải bẹ, việc vặt vãnh
Ví dụ (3)
chī吃gāodàng高档shēng生yúpiàn鱼片de的shíhou时候,shìliàng适量zhàn蘸yìdiǎn一点jiàngyóu酱油hé和xiàn现mó磨de的jièmò芥末,wèidào味道huì会gèngjiā更加xiānměi鲜美。
Khi ăn sashimi cao cấp, nhúng vào một lượng thích hợp nước tương và mù tạt mới xay sẽ khiến món ăn càng thêm thơm ngon.
When eating high-end sashimi, dipping it in an appropriate amount of soy sauce and freshly ground mustard will make it even more delicious.
nà那diǎn点xiǎoxiǎo小小de的wùhuì误会duì对tā他láishuō来说jiǎnzhí简直rú如cǎo草jiè芥yìbān一般,gēnběn根本bù不zhíde值得fàng放zài在xīn心shàng上。
Sự hiểu lầm nhỏ nhặt đó đối với anh ta chẳng khác gì cọng rơm ngọn cỏ, hoàn toàn không đáng để bận tâm.
That tiny misunderstanding is like grass and mustard to him, not worth taking to heart at all.
zhè这dào道liángbàn凉拌jiè芥lán蓝bùjǐn不仅bǎoliú保留le了shūcài蔬菜de的cuìlǜ翠绿,hái还qùchú去除le了jiècài芥菜tèyǒu特有de的kǔsè苦涩wèi味。
Món súp lơ xanh trộn nguội này không chỉ giữ được màu xanh ngọc của rau mà còn loại bỏ vị đắng đặc trưng của rau cải mù tạt.
This cold tossed Chinese broccoli not only retains the emerald green of the vegetable, but also removes the unique bitterness of mustard greens.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây