界
丨フ一丨一ノ丶ノ丨
9
个
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Những bờ đất thẳng tắp nằm xen ở giữa (介) phân chia từng khoảnh ruộng (田) rõ ràng tạo thành đường ranh, biên giới và lĩnh vực (界).
Thành phần cấu tạo
界
biên giới, lĩnh vực
田
Bộ Điền
Ruộng (phía trên)
介
Giới
Giữa / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (31)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:biên giới, lĩnh vực
Ví dụ (5)
这条河是两国的天然边界。
Con sông này là biên giới tự nhiên của hai nước.
This river is the natural border between the two countries.
他是科学界的著名人物。
Ông ấy là một nhân vật nổi tiếng trong giới khoa học.
He is a well-known figure in the scientific community.
这部电影在艺术界引起了很大的轰动。
Bộ phim này đã gây ra tiếng vang lớn trong giới nghệ thuật.
This film caused quite a stir in the art world.
朋友和恋人之间有一条模糊的界线。
Giữa bạn bè và người yêu có một ranh giới mơ hồ.
There is a blurry line between friends and lovers.
跨越国界去帮助需要的人是一件伟大的事。
Vượt qua biên giới quốc gia để giúp đỡ những người có nhu cầu là một việc làm vĩ đại.
It is a great thing to cross national borders to help people in need.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây