ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
境界
jìngjiè
cảnh giới, trình độ (tu dưỡng), tầm (tư tưởng), mức độ, ranh giới.
Hán việt: cảnh giới
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "境界" (jìngjiè) mang nghĩa "trình độ, cảnh giới", kết hợp bởi 境 (jìng - cảnh): "Biên giới" + 界 (jiè - giới): "biên giới". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 境: Vùng đất (土) nơi bản nhạc hay cuộc hành trình đi đến điểm tận cùng kết thúc (竟) chính là đường ranh giới, biên giới và hoàn cảnh (境). • Chữ 界: Những bờ đất thẳng tắp nằm xen ở giữa (介) phân chia từng khoảnh ruộng (田) rõ ràng tạo thành đường ranh, biên giới và lĩnh vực (界).

Thành phần cấu tạo

境界
jìngjiè
trình độ, cảnh giới
境
jìng • cảnh
Biên giới
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
竟
Cánh
Kết thúc / âm đọc (bên phải)
界
jiè • giới
biên giới
田
Bộ Điền
Ruộng (phía trên)
介
Giới
Giữa / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cảnh giới, trình độ (tu dưỡng), tầm (tư tưởng), mức độ, ranh giới.
Ví dụ (5)
tā他zài在shūfǎ书法yìshù艺术shàng上dádào达到le了hěn很gāo高de的jìngjiè境界。
Anh ấy đã đạt đến cảnh giới (trình độ) rất cao trong nghệ thuật thư pháp.
He has reached a very high level in the art of calligraphy.
zhè这zhǒng种wàng忘wǒ我de的gōngzuò工作zhuàngtài状态shì是yì一zhǒng种chónggāo崇高de的jìngjiè境界。
Trạng thái làm việc quên mình này là một cảnh giới cao cả.
This selfless state of work is a lofty realm.
wǒmen我们yào要búduàn不断tíshēng提升zìjǐ自己de的sīxiǎng思想jìngjiè境界。
Chúng ta phải không ngừng nâng cao tầm tư tưởng (cảnh giới tư tưởng) của bản thân.
We must constantly elevate our ideological and spiritual realm.
zuòrén做人de的zuì最gāo高jìngjiè境界shì是fǎn返pú璞guī归zhēn真。
Cảnh giới cao nhất của làm người là quay về với sự mộc mạc chân thật (phản phác quy chân).
The highest state of being a person is to return to simplicity and one's true nature.
zhǐyǒu只有nèixīn内心píngjìng平静,cái才néng能tǐhuì体会dào到zhè这zhǒng种jìngjiè境界。
Chỉ khi nội tâm bình lặng, mới có thể lĩnh hội được cảnh giới này.
Only with inner peace can one appreciate this state.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây