保护环境
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "保护环境" (bǎohùhuánjìng) nghĩa là "Bảo vệ môi trường", ghép bởi: 保 (bǎo): bảo vệ + 护 (hù): Bảo vệ + 环 (huán): vòng + 境 (jìng): Biên giới.
Thành phần cấu tạo
保护环境
Bảo vệ môi trường
亻
呆
扌
户
王
不
Hình ảnh:

Phân tích từ 保护环境
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Bảo vệ môi trường
Ví dụ (3)
我们应该从小事做起保护环境。
Chúng ta nên bắt đầu từ việc nhỏ để bảo vệ môi trường.
We should start with small things to protect the environment.
减少用纸可以保护环境。
Giảm sử dụng giấy có thể bảo vệ môi trường.
Reducing paper use can help protect the environment.
学校组织了保护环境的活动。
Trường tổ chức hoạt động bảo vệ môi trường.
The school organized an activity to protect the environment.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây