ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
保护环境
bǎohùhuánjìng
Bảo vệ môi trường
Hán việt: bảo hộ hoàn cảnh
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "保护环境" (bǎohùhuánjìng) nghĩa là "Bảo vệ môi trường", ghép bởi: 保 (bǎo): bảo vệ + 护 (hù): Bảo vệ + 环 (huán): vòng + 境 (jìng): Biên giới.

Thành phần cấu tạo

保护环境
bǎohùhuánjìng
Bảo vệ môi trường
亻
呆
扌
户
王
不

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Bảo vệ môi trường
Ví dụ (3)
wǒmen我们yīnggāi应该cóng从xiǎoshì小事zuòqǐ做起bǎohù保护huánjìng环境。
Chúng ta nên bắt đầu từ việc nhỏ để bảo vệ môi trường.
We should start with small things to protect the environment.
jiǎnshǎo减少yòngzhǐ用纸kěyǐ可以bǎohù保护huánjìng环境。
Giảm sử dụng giấy có thể bảo vệ môi trường.
Reducing paper use can help protect the environment.
xuéxiào学校zǔzhī组织le了bǎohù保护huánjìng环境de的huódòng活动。
Trường tổ chức hoạt động bảo vệ môi trường.
The school organized an activity to protect the environment.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây