环境
个
HSK 2/3
Danh từ
Gợi nhớ
Không gian bao bọc liền mạch quanh ta như chiếc vòng ngọc tròn (环: gồm bộ Ngọc 王 và chữ Bất 不) cùng toàn bộ vùng đất đai, cảnh giới nơi con người sinh sống (境: gồm bộ Thổ 土 và chữ Cánh 竟) chính là "môi trường" (环境).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 环境
Từ ghép (5)
Định nghĩa (2)
1
danh từ (physical)
Nghĩa:môi trường, cảnh quan xung quanh (về mặt vật lý, không gian sống).
Ví dụ (5)
我们要保护环境,不要乱扔垃圾。
Chúng ta cần bảo vệ môi trường, không được vứt rác bừa bãi.
We need to protect the environment and not litter.
这里的生活环境非常舒适。
Môi trường sống ở đây vô cùng thoải mái.
The living environment here is very comfortable.
这里的自然环境很美,空气清新。
Môi trường tự nhiên ở đây rất đẹp, không khí trong lành.
The natural environment here is beautiful, and the air is fresh.
为了改善环境,大家都去种树。
Để cải thiện môi trường, mọi người đều đi trồng cây.
To improve the environment, everyone went to plant trees.
新办公室的环境很不错。
Môi trường của văn phòng mới rất tốt.
The environment in the new office is quite nice.
2
danh từ (trừu tượng)
Nghĩa:môi trường, hoàn cảnh (điều kiện xã hội, chính trị, ngôn ngữ...).
Ví dụ (5)
学外语需要一个好的语言环境。
Học ngoại ngữ cần có một môi trường ngôn ngữ tốt.
Learning a foreign language requires a good language environment.
家庭环境对孩子的成长很重要。
Môi trường gia đình rất quan trọng đối với sự trưởng thành của trẻ.
The family environment is very important for a child's growth.
现在的投资环境比以前好了。
Môi trường đầu tư hiện nay đã tốt hơn trước kia.
The investment climate is better now than it used to be.
在这种环境下工作压力很大。
Làm việc trong môi trường (hoàn cảnh) thế này áp lực rất lớn.
Working under these conditions is very stressful.
我们需要一个公平的竞争环境。
Chúng tôi cần một môi trường cạnh tranh công bằng.
We need a fair competitive environment.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây