ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
测试环境
cèshì huánjìng
Môi trường kiểm thử (Staging/Test)
Hán việt: trắc thí hoàn cảnh
—

Gợi nhớ

Từ "测试环境" (cèshì huánjìng) mang nghĩa "Môi trường kiểm thử (Staging/Test)", kết hợp bởi 测 (cè - trắc): "đo lường" + 试 (shì - thí): "thử" + 环 (huán - hoàn): "vòng" + 境 (jìng - cảnh): "Biên giới". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 测: Dùng mực nước (氵) kết hợp với những quy tắc chuẩn mực (则) để kiểm tra độ sâu nông, gọi là đo lường, dự đoán (测). • Chữ 试: Dùng lời nói (讠) trình bày theo đúng khuôn phép và cách thức (式) để kiểm nghiệm năng lực thực tế, gọi là khảo nghiệm, làm thử (试). • Chữ 环: Mảnh ngọc quý (王) được mài thành vòng tròn liền mạch không (不) có điểm đứt gãy gọi là chiếc vòng, hoàn cảnh (环). • Chữ 境: Vùng đất (土) nơi bản nhạc hay cuộc hành trình đi đến điểm tận cùng kết thúc (竟) chính là đường ranh giới, biên giới và hoàn cảnh (境).

Thành phần cấu tạo

测试环境
cèshì huánjìng
Môi trường kiểm thử (Staging/Test)
测
cè • trắc
đo lường
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
则
Tắc
Quy tắc / âm đọc (bên phải)
试
shì • thí
thử
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
式
Thức
Kiểu, cách thức / âm đọc (nằm bên phải)
环
huán • hoàn
vòng
王
Bộ Ngọc (biến thể)
Ngọc (bên trái)
不
Bất
Không / âm đọc (bên phải)
境
jìng • cảnh
Biên giới
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
竟
Cánh
Kết thúc / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Môi trường kiểm thử (Staging/Test)
Ví dụ (3)
zài在xīn新gōngnéng功能bùshǔ部署dào到shēngchǎn生产huánjìng环境zhīqián之前,bìxū必须xiān先zài在cèshì测试huánjìng环境zhōng中tōngguò通过quánbù全部yòng用lì例。
Trước khi tính năng mới được triển khai lên môi trường sản xuất (production), bắt buộc phải vượt qua toàn bộ kịch bản kiểm thử trên môi trường test trước.
Before a new feature is deployed to the production environment, it must pass all test cases in the testing environment.
cèshì测试huánjìng环境de的shùjù数据yīnggāi应该dìngqī定期cóng从shēngchǎn生产huánjìng环境tuōmǐn脱敏dǎorù导入,yǐ以bǎochí保持zhēnshíxìng真实性。
Dữ liệu của môi trường test nên định kỳ được che giấu thông tin nhạy cảm (anonymized) rồi nhập từ môi trường sản xuất để duy trì tính thực tế.
Data in the testing environment should be periodically anonymized and imported from the production environment to maintain realism.
yóuyú由于wǎngluò网络pèizhì配置cuòwù错误,bùfen部分cèshì测试rényuán人员zànshí暂时wúfǎ无法liánjiē连接dào到cèshì测试huánjìng环境。
Do lỗi cấu hình mạng, một số nhân viên kiểm thử tạm thời không thể kết nối tới môi trường test.
Due to a network configuration error, some testers are temporarily unable to connect to the testing environment.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây