测试环境
—
Gợi nhớ
Từ "测试环境" (cèshì huánjìng) mang nghĩa "Môi trường kiểm thử (Staging/Test)", kết hợp bởi 测 (cè - trắc): "đo lường" + 试 (shì - thí): "thử" + 环 (huán - hoàn): "vòng" + 境 (jìng - cảnh): "Biên giới". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 测: Dùng mực nước (氵) kết hợp với những quy tắc chuẩn mực (则) để kiểm tra độ sâu nông, gọi là đo lường, dự đoán (测). • Chữ 试: Dùng lời nói (讠) trình bày theo đúng khuôn phép và cách thức (式) để kiểm nghiệm năng lực thực tế, gọi là khảo nghiệm, làm thử (试). • Chữ 环: Mảnh ngọc quý (王) được mài thành vòng tròn liền mạch không (不) có điểm đứt gãy gọi là chiếc vòng, hoàn cảnh (环). • Chữ 境: Vùng đất (土) nơi bản nhạc hay cuộc hành trình đi đến điểm tận cùng kết thúc (竟) chính là đường ranh giới, biên giới và hoàn cảnh (境).
Thành phần cấu tạo
测试环境
Môi trường kiểm thử (Staging/Test)
Phân tích từ 测试环境
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Môi trường kiểm thử (Staging/Test)
Ví dụ (3)
在新功能部署到生产环境之前,必须先在测试环境中通过全部用例。
Trước khi tính năng mới được triển khai lên môi trường sản xuất (production), bắt buộc phải vượt qua toàn bộ kịch bản kiểm thử trên môi trường test trước.
Before a new feature is deployed to the production environment, it must pass all test cases in the testing environment.
测试环境的数据应该定期从生产环境脱敏导入,以保持真实性。
Dữ liệu của môi trường test nên định kỳ được che giấu thông tin nhạy cảm (anonymized) rồi nhập từ môi trường sản xuất để duy trì tính thực tế.
Data in the testing environment should be periodically anonymized and imported from the production environment to maintain realism.
由于网络配置错误,部分测试人员暂时无法连接到测试环境。
Do lỗi cấu hình mạng, một số nhân viên kiểm thử tạm thời không thể kết nối tới môi trường test.
Due to a network configuration error, some testers are temporarily unable to connect to the testing environment.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây