测量
次
HSK6
Động từ
Gợi nhớ
Từ "测量" (cèliáng) mang nghĩa "Đong", kết hợp bởi 测 (cè - trắc): "đo lường" + 量 (liàng / liáng - lượng): "lượng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 测: Dùng mực nước (氵) kết hợp với những quy tắc chuẩn mực (则) để kiểm tra độ sâu nông, gọi là đo lường, dự đoán (测). • Chữ 量: Ngay từ ánh bình minh buổi sáng (旦), người xưa đã đem thước ra đo đạc từng dặm đất đai làng xóm (里) để tính toán khối lượng, đo lường (量).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 测量
Từ ghép (2)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:đo lường, đo đạc, khảo sát (đất đai), trắc địa, sự đo lường.
Ví dụ (5)
工程师正在测量这块土地的面积。
Các kỹ sư đang đo đạc diện tích của mảnh đất này.
The engineer is measuring the area of this piece of land.
护士给我测量了血压和体温。
Y tá đã đo huyết áp và thân nhiệt cho tôi.
The nurse measured my blood pressure and body temperature.
我们需要精确的测量数据才能开始施工。
Chúng ta cần số liệu đo lường chính xác mới có thể bắt đầu thi công.
We need precise measurement data before we can begin construction.
这种仪器是用来测量空气湿度的。
Loại thiết bị này dùng để đo độ ẩm không khí.
This instrument is used to measure air humidity.
他用尺子测量了一下桌子的长度。
Anh ấy dùng thước đo chiều dài của cái bàn một chút.
He used a ruler to measure the length of the table.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây