ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
测量方法
cèliáng fāngfǎ
Phương pháp đo đạc
Hán việt: trắc lượng phương pháp
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "测量方法" (cèliáng fāngfǎ) nghĩa là "Phương pháp đo đạc", ghép bởi: 测 (cè): đo lường + 量 (liàng / liáng): lượng + 方 (fāng): Vuông + 法 (fǎ): luật.

Thành phần cấu tạo

测量方法
cèliáng fāngfǎ
Phương pháp đo đạc
氵
则
旦
里
方
去

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phương pháp đo đạc
Ví dụ (3)
zhè这zhǒng种cèliáng测量fāngfǎ方法hěn很zhǔnquè准确。
Phương pháp đo đạc này rất chính xác.
This measurement method is very accurate.
lǎoshī老师jièshào介绍le了xīn新de的cèliáng测量fāngfǎ方法。
Giáo viên đã giới thiệu phương pháp đo đạc mới.
The teacher introduced a new measurement method.
bùtóng不同de的cèliáng测量fāngfǎ方法huì会dédào得到bùtóng不同jiéguǒ结果。
Các phương pháp đo đạc khác nhau sẽ cho kết quả khác nhau.
Different measurement methods will yield different results.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây