测量方法
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "测量方法" (cèliáng fāngfǎ) nghĩa là "Phương pháp đo đạc", ghép bởi: 测 (cè): đo lường + 量 (liàng / liáng): lượng + 方 (fāng): Vuông + 法 (fǎ): luật.
Thành phần cấu tạo
测量方法
Phương pháp đo đạc
氵
则
旦
里
方
去
Hình ảnh:

Phân tích từ 测量方法
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Phương pháp đo đạc
Ví dụ (3)
这种测量方法很准确。
Phương pháp đo đạc này rất chính xác.
This measurement method is very accurate.
老师介绍了新的测量方法。
Giáo viên đã giới thiệu phương pháp đo đạc mới.
The teacher introduced a new measurement method.
不同的测量方法会得到不同结果。
Các phương pháp đo đạc khác nhau sẽ cho kết quả khác nhau.
Different measurement methods will yield different results.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây